Phép dịch "postkort" thành Tiếng Việt

bưu thiếp, Bưu thiếp là các bản dịch hàng đầu của "postkort" thành Tiếng Việt.

postkort noun neuter ngữ pháp

et kort, der sendes med posten; der er et billede på den ene side, selve teksten, adressen til modtageren samt et frimærke er på den modsatte side

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • bưu thiếp

    noun

    Jeg fik et postkort fra hende og et brev.

    Tôi có nhận được một bưu thiếp của bả, và một bức thư.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " postkort " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Postkort
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Bưu thiếp

    Jeg fik et postkort fra hende og et brev.

    Tôi có nhận được một bưu thiếp của bả, và một bức thư.

Hình ảnh có "postkort"

Thêm

Bản dịch "postkort" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch