Phép dịch "mave" thành Tiếng Việt
bụng, dạ dày, Dạ dày là các bản dịch hàng đầu của "mave" thành Tiếng Việt.
mave
verb
noun
common
w
ngữ pháp
-
bụng
nounOg de vil alle skære maven op på dig og tage det, du har.
Ai cũng muốn rạch bụng anh ra để lấy cái anh đang cất giấu.
-
dạ dày
nounPå den måde brænder det kun i din mave og ikke halsen.
Cách đó chỉ đốt cháy dạ dày của anh chứ không phải cổ họng của anh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mave " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mave
-
Dạ dày
Har han stadig irritabel mave?
Dạ dày của anh ta vẫn chưa khỏe.
Hình ảnh có "mave"
Thêm ví dụ
Thêm