Phép dịch "gemme" thành Tiếng Việt

giấu, lưu, lưu giữ là các bản dịch hàng đầu của "gemme" thành Tiếng Việt.

gemme verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • giấu

    verb

    Så hjælp mig med at gemme barnet fra ham.

    Vậy hãy giúp tôi giấu đứa nhỏ đi.

  • lưu

    verb

    Den nuværende fil er ændret! Vil du gemme den?

    Tập tin hiện thời đã bị sửa đổi. Bạn có muốn lưu nó không?

  • lưu giữ

    for at gemme bestemte informationer, behøver de ikke at gøre det.

    lưu giữ lại những thông tin cụ thể, mặc dù họ không nhất thiết phải làm như thế

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gemme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gemme"

Các cụm từ tương tự như "gemme" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gemme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch