Phép dịch "chef" thành Tiếng Việt
chủ, cơ quan, người quản lý là các bản dịch hàng đầu của "chef" thành Tiếng Việt.
chef
noun
common
ngữ pháp
-
chủ
nounMin chef vil give jer, de penge I ønsker.
Và ngài muốn bao nhiêu tiền, ông chủ tôi đều sẵn lòng đưa.
-
cơ quan
nounHan er chef i et stort bureau.
Ngày bé em có chơi với 1 cậu bây giờ đang là phó chủ tịch tại một cơ quan lớn.
-
người quản lý
Den samme dag kaldte min chef mig ind på sit kontor inden frokost.
Cùng ngày hôm đó, người quản lý của tôi tại sở làm yêu cầu được nói chuyện với tôi trước khi ăn trưa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chef " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm