Phép dịch "voz" thành Tiếng Việt
xe lửa, tàu hỏa, Tàu hỏa là các bản dịch hàng đầu của "voz" thành Tiếng Việt.
voz
-
xe lửa
nounI sutra ću uhvatiti prvi voz za nazad.
Và ngày mai tớ sẽ bắt chuyến xe lửa đầu tiên về nhà.
-
tàu hỏa
nounBomba zvana " kuhinjski nož ", koja je na otetom vozu.
Quả bom, tên mã là " Dao Bếp, " được đặt trên tàu hỏa an ninh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " voz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Voz
-
Tàu hỏa
Bomba zvana " kuhinjski nož ", koja je na otetom vozu.
Quả bom, tên mã là " Dao Bếp, " được đặt trên tàu hỏa an ninh.
Hình ảnh có "voz"
Các cụm từ tương tự như "voz" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
VGA
-
bỏ
-
V. S. Naipaul
-
Đường sắt cao tốc
Thêm ví dụ
Thêm