Dịch sang Tiếng Pháp:

  • girafeau   
    (noun   ) [gram: danh từ giống đực]

Ví dụ câu "hươu cao cổ con", bản dịch bộ nhớ

add example
Có một chuyện cổ tích về con mèo Ba Tư.Il y a un ancien conte au sujet d'un chat persan.
Độ bão hoà: Con trượt điều khiển giá trị độ bão hoà cho mọi màu sắc được dùng. Giá trị độ bão hoà điều chỉnh độ bảo hoà của màu sắc trong ảnh, tương tự với cái nút màu trên máy ti-vi của bạn. Giá trị độ bão hoà màu nằm trong phạm vị ‧ đến ‧. Trên máy in phun mực, giá trị bão hoà cao hơn thì chiếm nhiều mực hơn. Còn trên máy in phun mực la-de, giá trị bão hoà cao hơn thì chiếm nhiều mực sắc điệu hơn. Độ bão hoà màu ‧ tạo bản in đen trắng, còn giá trị ‧ tạo màu sắc rất mạnh. Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o saturation=... ‧ use range from " ‧ " to " ‧ "Saturation & ‧‧;: Glissière pour contrôler la saturation pour toutes les couleurs utilisées. La valeur de saturation ajuste la saturation des coleurs dans une image, comme le ferait le bouton coleur de réglage de la couleur de votre télévision. La valeur de la saturation est comprise entre ‧ et ‧. Sur les imprimantes jet d' encre, l' augmentation de la saturation augmente la consommation d' encre. Sur les imprimantes laser, l' augmentation de la saturation augmente la consommation de toner. Une saturation de ‧ produit une image en noir et blanc, et avec une saturation de ‧ vous obtenez une image aux couleurs très intenses. Remarque pour les utilisateurs avertis & ‧‧;: cet élément de l' interface graphique KDEPrint correspond au paramètre suivant de la commande CUPS & ‧‧;:-o saturation=... ‧ utiliser une valeur entre from " ‧ " et " ‧ "
Điều khiển cách Konqueror quản lý khả năng gạch dưới siêu liên kết: Bật: luôn luôn gạch chân liên kết Tắt: không bao giờ gạch chân liên kết Chỉ khi di chuyển ở trên: gạch chân chỉ khi con chuột di chuyển ở trên liên kết thôi Ghi chú: các lời định nghĩa CSS của nơi Mạng đó có thể có quyền cao hơn giá trị nàyDétermine la façon de Konqueror de souligner les liens hypertexte & ‧‧;: Activé & ‧‧;: souligne systématiquement les liens hypertexte Désactivé & ‧‧;: ne souligne jamais les liens hypertexte Seulement au contact & ‧‧;: souligne les liens hypertexte uniquement lorsque la souris passe dessus Remarque & ‧‧;: les feuilles de style CSS du site Internet peuvent annuler cette valeur
Một con chim bay cao trên trời.Un oiseau volait haut dans le ciel.
Tùy chọn này cho bạn khả năng thay đổi quan hệ giữa khoảng cách con trỏ di chuyển trên màn hình và cách di chuyển tương đối của thiết bị vật lý đó (có thể là con chuột, chuột bóng xoay v. v.). Giá trị cao cho độ tăng tốc độ sẽ gây ra con trỏ di chuyển xa, ngay cả khi bạn di chuyển thiết bị vật lý chỉ một ít. Việc chọn giá trị rất cao có thể gây ra con trỏ chuột đi rất nhanh qua màn hình, rất khó điều khiểnCette option vous permet de changer le rapport entre la distance parcourue par le pointeur de la souris sur l' écran et le mouvement relatif réel du périphérique lui-même (une souris, un trackball ou tout autre périphérique de pointage). Une valeur élevée d' accélération entraîne de grands mouvements du pointeur de souris sur l' écran même si vous déplacez peu votre périphérique physique. Le choix d' une très grande valeur risque de faire voler le pointeur de souris d' un bout à l' autre de l' écran, rendant son contrôle difficile
Màu tóc, màu mắt, chiều cao, vết sẹo. mọi thứ, con hiểu chứCouleur des cheveux, des yeux, taille, tout ce que tu vois.Compris? Ils sont là
Tôi tính, ta sẽ quét sạch bọn khủng bố, thiệt hại cao nhất khoảng ‧, ‧ % số con tinOn descend les terroristes et on perd ‧ % des otages au maximum
Ông thì chết đói, còn con ông thì lại học ở cái trường cao sang thếTu t' affames pour que ton fils puisse aller dans cette école
Một kiểu hươu vượnEt depuis que nous sommes nés
Hình như Nikita bẻ gãy cổ tay bà ta rồiApparemment, Nikita a cassé le poignet de cette dame
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1624 câu phù hợp với cụm từ hươu cao cổ con.Tìm thấy trong 0,625 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.