Dịch sang Tiếng Pháp:

  • girafeau   
    (noun   ) [gram: danh từ giống đực]

Ví dụ câu "hươu cao cổ con", bản dịch bộ nhớ

add example
Tùy chọn này cho bạn khả năng thay đổi quan hệ giữa khoảng cách con trỏ di chuyển trên màn hình và cách di chuyển tương đối của thiết bị vật lý đó (có thể là con chuột, chuột bóng xoay v. v.). Giá trị cao cho độ tăng tốc độ sẽ gây ra con trỏ di chuyển xa, ngay cả khi bạn di chuyển thiết bị vật lý chỉ một ít. Việc chọn giá trị rất cao có thể gây ra con trỏ chuột đi rất nhanh qua màn hình, rất khó điều khiểnCette option vous permet de changer le rapport entre la distance parcourue par le pointeur de la souris sur l' écran et le mouvement relatif réel du périphérique lui-même (une souris, un trackball ou tout autre périphérique de pointage). Une valeur élevée d' accélération entraîne de grands mouvements du pointeur de souris sur l' écran même si vous déplacez peu votre périphérique physique. Le choix d' une très grande valeur risque de faire voler le pointeur de souris d' un bout à l' autre de l' écran, rendant son contrôle difficile
Khi đó, hai hoàng tử đang rình ‧ con hươu đực đẹp, nhưng họ không biết rằng ‧ con sư tử lại đang rình họLes deux princes traquaient une splendide gazelle et ils ne virent pas qu' un lion les guettait
Độ bão hoà: Con trượt điều khiển giá trị độ bão hoà cho mọi màu sắc được dùng. Giá trị độ bão hoà điều chỉnh độ bảo hoà của màu sắc trong ảnh, tương tự với cái nút màu trên máy ti-vi của bạn. Giá trị độ bão hoà màu nằm trong phạm vị ‧ đến ‧. Trên máy in phun mực, giá trị bão hoà cao hơn thì chiếm nhiều mực hơn. Còn trên máy in phun mực la-de, giá trị bão hoà cao hơn thì chiếm nhiều mực sắc điệu hơn. Độ bão hoà màu ‧ tạo bản in đen trắng, còn giá trị ‧ tạo màu sắc rất mạnh. Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o saturation=... ‧ use range from " ‧ " to " ‧ "Saturation & ‧‧;: Glissière pour contrôler la saturation pour toutes les couleurs utilisées. La valeur de saturation ajuste la saturation des coleurs dans une image, comme le ferait le bouton coleur de réglage de la couleur de votre télévision. La valeur de la saturation est comprise entre ‧ et ‧. Sur les imprimantes jet d' encre, l' augmentation de la saturation augmente la consommation d' encre. Sur les imprimantes laser, l' augmentation de la saturation augmente la consommation de toner. Une saturation de ‧ produit une image en noir et blanc, et avec une saturation de ‧ vous obtenez une image aux couleurs très intenses. Remarque pour les utilisateurs avertis & ‧‧;: cet élément de l' interface graphique KDEPrint correspond au paramètre suivant de la commande CUPS & ‧‧;:-o saturation=... ‧ utiliser une valeur entre from " ‧ " et " ‧ "
Nếu anh ví mình ở một con sông hay nguồn nước nào đó... thì còn có lý chứ. nhưng mà giữa đại dương với những con sóng cao ‧ feet sao?Près d' un fleuve ou d' une source d' eau douce, d' accord
Có một chuyện cổ tích về con mèo Ba Tư.Il y a un ancien conte au sujet d'un chat persan.
Hạ các tấm chân dung... treo cổ con người thậtCe portrait sera retiré, et cet homme, pendu
Ở thời cổ đại, trước khi con người phát minh ra chữ viết... họ tìm kiếm viên đá giống với cảm xúc của họ, và trao viên đá đó cho người khácÀ une époque reculée, avant que l' homme n' invente l' écriture... il cherchait une pierre qui ressemblait à ses sentiments, et la donnait à une autre personne
Ông thì chết đói, còn con ông thì lại học ở cái trường cao sang thếTu t' affames pour que ton fils puisse aller dans cette école
Cô nhất định là phải cao hơn con ngườiPlus qu' humaine, c' est sûr
Màu tóc, màu mắt, chiều cao, vết sẹo. mọi thứ, con hiểu chứCouleur des cheveux, des yeux, taille, tout ce que tu vois.Compris? Ils sont là
Một con chim bay cao trên trời.Un oiseau volait haut dans le ciel.
Trung úy Norrington, tôi đánh giá cao nhiệt tình của anh...Nhưng tôi.. tôi không muốn con gái tôi bị ám ảnh bởi những việc thế nàyLt Norrington, j' apprécie votre ferveur, mais... je redoute les effets de ce sujet sur ma fille
Điều khiển cách Konqueror quản lý khả năng gạch dưới siêu liên kết: Bật: luôn luôn gạch chân liên kết Tắt: không bao giờ gạch chân liên kết Chỉ khi di chuyển ở trên: gạch chân chỉ khi con chuột di chuyển ở trên liên kết thôi Ghi chú: các lời định nghĩa CSS của nơi Mạng đó có thể có quyền cao hơn giá trị nàyDétermine la façon de Konqueror de souligner les liens hypertexte & ‧‧;: Activé & ‧‧;: souligne systématiquement les liens hypertexte Désactivé & ‧‧;: ne souligne jamais les liens hypertexte Seulement au contact & ‧‧;: souligne les liens hypertexte uniquement lorsque la souris passe dessus Remarque & ‧‧;: les feuilles de style CSS du site Internet peuvent annuler cette valeur
Tôi tính, ta sẽ quét sạch bọn khủng bố, thiệt hại cao nhất khoảng ‧, ‧ % số con tinOn descend les terroristes et on perd ‧ % des otages au maximum
Một kẻ có thể vươn tới trời cao còn spartacus chỉ là con vật kéo xe cho anh mà thôiUn homme descendu des cieux.Et Spartacus n' est rien de plus que la bête que tu chevauches
Tiểu Địch, trẻ con không thể nhảy cao như thế đượcDicky, il semble difficile qu' un enfant puisse sauter aussi haut
Một kiểu hươu vượnEt depuis que nous sommes nés
La tôi hay là do mùi âm đạo hươu vậy nhỉ?C' est moi ou ça sent le vagin de biche ici
Sau khi xem xét kĩ hơn thì hoàn toàn chắc chắn đó là âm đạo hươuMais en regardant de plus près, c' est bien un vagin de biche
Cài đặt âm sắc (tần số) phát âm. Di chuyển thanh trượt sang trái để làm âm trầm đi; sang phải để làm giọng cao hơn. Giá trị nhỏ hơn ‧ % được gọi là " trầm ", cao hơn ‧ % là " cao "Définit le ton (fréquence) de l' énonciation. Faites défiler le curseur vers la gauche pour baisser le ton de la voix, vers la droite pour l' augmenter. Tout ce qui est inférieur à ‧ & ‧‧; % est considéré comme « & ‧‧; faible & ‧‧; », alors que tout ce qui est supérieur à ‧ & ‧‧; % est « & ‧‧; haut & ‧‧; »
Cài đặt âm sắc (tần số) phát âm. Di chuyển thanh trượt sang trái để làm âm trầm đi; sang phải để làm âm cao lên. Giá trị nhỏ hơn ‧ % được gọi là " trầm ", cao hơn ‧ % là " cao ". Bạn không thể thay đổi được giọng MultiSynDéfinit le ton (fréquence) de l' énonciation. Faites défiler le curseur vers la gauche pour baisser le ton de la voix, vers la droite pour l' augmenter. Tout ce qui est à ‧ & ‧‧; % est considéré comme « & ‧‧; faible & ‧‧; », alors que tout ce qui est supérieur à ‧ & ‧‧; % est « & ‧‧; élevé & ‧‧; ». Vous ne pouvez pas modifier le ton des voix MultiSyn
Con trỏ bận KDE dùng hình con trỏ bận để thông báo chương trình đang chạy. Để dùng con trỏ bận, chọn một dạng con trỏ từ hộp. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, con trỏ sẽ dừng nhấp nháy sau khoảng thời gian ghi trong phần ' Chỉ định thời gian chờ khi chạy 'Témoin du curseur KDE offre un témoin lié au curseur pour notifier le démarrage des applications. Pour activer ce témoin, sélectionnez un des modes de retour d' informations visuel de la liste déroulante. Il peut arriver que certaines applications ne sachent pas gérer cette notification de démarrage. Dans ce cas, le curseur cesse de clignoter après le temps spécifié dans la section « & ‧‧; Délai du témoin de démarrage & ‧‧; »
Giá cao hơn, lợi nhuận sẽ cao hơnHausse de prix égale hausse des profits
Giá trị chất lương cho ảnh JPEG ‧: ‧: chất lượng thấp (cấp nén cao thì kích cỡ tập tin nhỏ) ‧: chất lượng vừa‧: chất lượng tốt (mặc định) ‧: chất lượng cao (không có nén thì kích cỡ tập tin lớn) Ghi chú: dùng thiết lập này thì JPEG ‧ không phải là định dạng nén ảnh không mất gìQualité des images au format JPEG & ‧‧;: ‧ & ‧‧;: faible qualité (haute compression et fichier de petite taille) ‧ & ‧‧;: qualité moyenne ‧ & ‧‧;: bonne qualité (par défaut) ‧ & ‧‧;: haute qualité (aucune compression et fichier volumineux) Note & ‧‧;: Le format JPEG n' est pas un format de compression sans perte
Sau ‧ năm phát triển, với một của những công đồng phát triển mạnh nhắt và danh tiếng trong thế giới về khả năng cấu trúc phần mềm chất lượng cao, PostgreSQL là cơ sở dữ liệu nguồn mở cấp cao nhất cho cả hai công ty lớn và người dùng riêng. NameAvec un développement sur plus de ‧ ans, une des plus fortes communautés de développement dans le monde, et une réputation globale pour la haute qualité de son ingénierie logicielle, PostgreSQL est la base de données Open Source la plus avancée pour les grandes entreprises et les utilisateurs individuels. Name
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1624 câu phù hợp với cụm từ hươu cao cổ con.Tìm thấy trong 2,332 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.