Dịch sang Tiếng Pháp:

  • achondroplasie   
    (noun   ) [gram: danh từ giống cái]
     
    (y học) bệnh loạn sản sụn

Ví dụ câu "bệnh loạn sản sụn", bản dịch bộ nhớ

add example
Bọn họ nghĩ tôi bị chứng bệnh liên quan tới sự rối loạn thần kinh trung ươngIls pensent que j' ai un trouble schizophrène à tendance bipolaire
Đám đông bắt đầu nổi loạn rồiLa foule menace l' émeute
Thật ra, anh không muốn nói dối em Debora, giờ ở đây hỗn loạn lắm.VângEuh, je ne vais pas te mentir Debora. ça a été sacrément effrayant
Có phải là do con của ông đã làm loạn không?Est- il possible votre création ait pu avoir un manquement, Dr Porter?
Trong sự hỗn loạn của trận chiến, khi đất dưới chân bạn là một bãi nhầy máu, nôn mửa, nước tiếu, và ruột gan của đồng đội cũng như kẻ thù, thật dễ dàng dể bạn quay sang cầu xin cứu rỗi từ thần linhDans le chaos de la bataille, quand le sol sous vos pieds est un lisier de sang, de vomi et d' urines et les entrailles de vos énnemis aussi il est facile de se tourner vers les dieux pour le salut
Bỗng nhiên hắn đi cướp ngân hàng, nổ súng loạn xạPuis il va voler une banque, en vidant un flingue par la même occasion
Bản kế hoạch được Hitler chấp thuận cũng đã trù tính... việc huy động khẩn cấp trong trường bạo loạnValkyrie est un plan d' Hitler, ils sont mobilisés en cas de sécurité nationale
Tìm sự hỗn loạn không có mẫuTurbulence sans motif trouvée
Mày cũng biết, sớm muộn gì thành phố này cũng điên loạn cảOn devra se serrer, vu que tout Gotham perd la boule
Trái tim tôi, nó cứ nhảy loạn lên trong ngực tôiOn dirait que mon cœur est devenu trop gros pour ma poitrine
Chúng tôi tin rằng bọn nổi loạn đã đặt kíp nổ vào ‧ trong những lò phản ửng ở Chernobyl, chỉ cách chúng ta ‧ dặm về phía đôngNous pensons que les rebelles ont installe leur QG dans un des immeubles a cote du réacteur, a peu prêt a ‧ kms a l' est de notre position actuelle
Xin giới thiệu ‧ chút hỗn loạn...... tình trạng bạo loạn sẽ được bắt đầu...... tất cả sẽ trở thành ‧ mớ hỗn độnInstille un brin d' anarchie...... bouscule l' ordre établi et tout vire au chaos
Chết tiệt, tôi chỉ muốn nhảy điên loạnMerde, je veux juste danser, putain
Vì tôi càng cố làm cho đúng thì mọi việc lại càng rối loạn hơnPlus je cherche à bien faire, plus je foire
Không phải thứ mà ta vớ bừa khi hoảng loạn đâuCe n' est pas le genre de chose qu' on prend en panique
Chúng ta sẽ có \ N thời gian điên loạn tối nayOn va passer une bonne soirée, je le sens!
Dù đó là ai, thì cũng đang làm hoạt động của chúng tôi trở nên hỗn loạnLes mêmes qui foutent la merde dans nos opérations
Nói về cái cuối tuần thác loạn đó sao?Putain de week- end
Em hoảng loạn ngay cả bài test đơn giản đó Alextu as paniqué pendant un exercice simple, Alex
Những đôi mắt kì quái và sự điên loạnDes yeux fous et des délires
Rõ ràng là bạo loạnC' est un coup d' Etat
Ở thành phố New York này có một ranh giới rõ ràng giữa luật pháp và sự hỗn loạnÀ New York, la frontière est mince entre loi et anarchie
Một chút rối loạn trong dạ dày có thể lừa dối chúngUn léger souci d’ estomac peut me tromper
Tài sản bảng làm việcPropriétés de la feuille de données
Tôi sẽ không bao giờ nhìn thấy cộng sản trong cuộc đời tôi.Le communisme ne sera jamais atteint de mon vivant.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 120 câu phù hợp với cụm từ bệnh loạn sản sụn.Tìm thấy trong 0,331 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.