Dịch sang Tiếng Anh:

  • vomer   

Ví dụ câu "xương lá mía", bản dịch bộ nhớ

add example
Tôi bị rét cóng thấu xương.I was frozen to the bone.
Bẻ xương nó ra anh emIet' s see some bones
Nhưng bác sĩ đã khâu nó lại và nói rằng tôi có cấu trúc xương rất tốt, nên mong là nó sẽ ổnBut the doctor who sewed it back on says I have wonderful bone structure, so hopefully it' il take
Có lẽ là gãy xươngWell, it might be a fracture
Đúng ra một bác sĩ phù thủy phải xỏ ‧ cái xương vào mũiTechnicly, a traditional witch doctor has a bone to his nose
Con dao khía suốt một đường tới tận xươngThe knife went all the way to the bone
Nghe ớn xương sống à?Don' t it just break your heart?
Và cửa hàng nghĩa là da và xươngAnd boutique implies skin and bones.Yeah. Ok
Chỉ là ‧ cái xương nhỏ rơi ra thôiThere' s a teeny- weeny bone sticking out!
Xanh cây nhạtcolorSpringGreen
rụng xuông mặt đất.The leaves fell to the earth.
giờ trước, tôi viết ‧ thưTwo hours ago, I wrote seven letters
Xanh cây nhạtcolorLightGreen
Đang ở trang 1. Tìm thấy 67 câu phù hợp với cụm từ xương lá mía.Tìm thấy trong 0,688 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.