Dịch sang Tiếng Anh:

  • handsomeness   
    (noun   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

Một chàng trai mặc áo màu xanh hòa cùng xám quần bò đen đang cười rất vui vẻ đang chở bà già mặc áo xám quần thâm cũng rất vui vẻ trên xe đạp vào một ngày đẹp trời mùa thuA boy dressed in blue jeans and black mixed with gray smiling happily carrying old woman wearing dark gray pants are also fun on the bike on a sunny autumn day

Ví dụ câu "vẻ đẹp trai", bản dịch bộ nhớ

add example
Tôi thấy...... cặp mắt xinh đẹp ấy...... tôi đoán là chúng tôi đều thích vẻ bề ngoài của đối phương, nênI see this... pretty pair of eyes..... and I guess we just liked the look of each other, so
Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.It is fun to know that the beauty of Japanese gardens can't be found in other cultures.
vẻ như chúng ta sắp có ‧ ngày lễ ‧/‧ đẹp trờiWell it ' shaping up to be another beautiful ‧th of July weekend
Tay cô ấy vươn ra và phô diễn vẻ đẹp của mìnhHer arms overcome, thrown like vain spears...... showing how fragile she was and how beautiful
Hắn đẹp trai hơn tôiHe was handsome.More than me
Tôi đẹp trai hơn, bờm tôi đẹp hơn, tôi thông minh hơn vàI am better looking, I have better hair, I am deceivingly smart and
Anh chàng đó đẹp trai đấy chứ!That handsome is he!
Chhainu đẹp trai, táo bạo. theo em!Handsome dashing Chhainu.. foIlow me..!
Đẹp trai, khá giàu cóHandsome, conveniently rich
Ông có vẻ rất bình tĩnhI dunno, you seem really calm
% ‧ không có vẻ là địa chỉ Mạng hợp lệ%‧ does not appear to be a valid URL
vẻ như tôi đã ăn quá nhiều.I'm afraid I've eaten too much.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 597 câu phù hợp với cụm từ vẻ đẹp trai.Tìm thấy trong 0,409 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.