Dịch sang Tiếng Anh:

  • caw   
    (verb, ijec   )

Ví dụ câu "tiếng quạ kêu", bản dịch bộ nhớ

add example
* Tầm Thủ sẽ lên tiếng kêu gọi * * khi mọi người phải gọi Rahl là chúa tể ** the seeker then shall sound his call * * when men call darken rahl their lord *
Rồi đôi khi, chỉ đôi khi thôi... con quạ có thể sẽ mang linh hồn đó quay lại để sửa chữa những lỗi lầmThen sometimes, just sometimes... the crow can bring that soul back to put the wrong things right
h‧, không thấy con quạ đâuthere' s no raven
Vậy, chỉ cần xử con quạ rồi tiêu diệt thằng đó thôiSo, kill the crow and destroy the man
Người ta đã từng tin rằng khi có ai đó mất đi... một con quạ sẽ mang linh hồn người đó... đến vùng đất của cái chếtPeople once believed that when someone dies... a crow carries their soul to the land of the dead
Khi tao diện kiến Darken Rahl ngày mai, tao sẽ xin phép được chính tay lột da sống kẻ phản bội, treo lên sào ở giao lộ, nơi mọi khách qua đường có thể xem cảnh lũ quạ moi mắt nó ra và lấy đó làm gươngWhen I stand before darken rahl tomorrow, I will tell him that I took itUpon myself to flay the traitor alive, tied to a pole at the crossroad, Where all the passersby can watch the crows feast on his eyeballs
Anh nên bị băm ra thành từng mảnh rồi thả cho quạ ăn!You should be cut into stale Iittle bits and fed to the crows!
"Cái này tôi đã đang kiếm," anh ta kêu lên."This is what I was looking for!" he exclaimed.
Sự kêu gọi của dân chúngLà mối quan tâm lớn nhất của taThe woes of the citizens... are of my great concern
Vậy nên hôm nay tôi ở đây để kêu gọi sự chú ý vào sự thật trong trường hợp của tôi... và cũng là trường hợp của ‧ ngàn người giống như tôiSo I' m here today to draw attention to the true facts concerning my case... and the cases of tens of thousands just like me
Em à, để anh giải thích.- Anh kêu họ cởi đồ hảWho told them to undress?
Có ai nghe tôi kêu không?Can anyone hear me?
Con mèo nào đang kêu thế?Who' s strangling the cat?
Tao không muốn nghe mày kêu rêu nữa.I don't want to hear any more of your complaining.
Và từ cuối cùng chúng phải kêu lên trước khi bị hạ sẽ là tên tôiAnd the last word they' il breathe before the end will be my name
Ah lợi hại quá thảm kêu là cho màyOh ah HaoshuaiScreaming is for you
Cởi trói đi rồi tôi sẽ kêu nó tha cho anhCut me loose and I' il tell him to let you go
Kêu em gái của cậu qua đâyAsk your sister to come over
Kệ hắn, cô Tanya, hắn chỉ là cái thùng rỗng kêu toOh, ignore him, Tanya, he' s all mouth and no trousers
Anh chỉ không biết tại sao cô ta không kêu lênI just don' t know why she didn' t scream
Cô đang kêu ca cái gì vậy?What are you complaining about?
Tôi cố kêu gào lên nhưng không đượcI tried to scream, but I couldn' t
Đang ở trang 1. Tìm thấy 400 câu phù hợp với cụm từ tiếng quạ kêu.Tìm thấy trong 0,457 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.