Dịch sang Tiếng Anh:

  • goodbye       
    (Interjection  ) (misc, noun, ijec   )
     
    farewell
  • night       
    (Interjection  ) (noun, adjv   )
     
    Short for good night
  • ave   
    (noun   )
  • bye       
  • bye-bye   
    (misc   )
  • good bye     
  • part         
    (verb, noun, adjv   )
  • say goodbye. goodbye   
  • see you     
  • vale   
    (noun   )

Ý nghĩa:

 
goodbye

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (6)

chào tạm biệtbye-bye; au revoir; goodbye
lời chào tạm biệtgoodbye; ave
lời chúc tạm biệtfarewell
lời tạm biệtvalediction
sự tạm biệtvalediction
tam biệtfarewell

Ví dụ câu "tạm biệt", bản dịch bộ nhớ

add example
Tạm biệt sư phụ Ip Cám ơn chúGoodbye, Master Ip Thank you
Nói tạm biệt với papa điSay goodbye to Papa
Tạm biệt, MaxGoodbye, Max
Chỉ là chào tạm biệtI' m just saying good- bye
Trong hợp khẩn cấp, hãy chồng áo bảo hộ qua đầu và hôn tạm biệt cuộc đời!In the event of a water emergency, place the vest over your head then kiss your life good bye!
Tạm biệt ông chủBye- bye boss
Tôi sẽ sắp xếp cho cậu cơ hội để nói lời tạm biệt với anh trai cậuI' il arrange for you to say good- bye
Cậu ta cũng không thèm tạm biệt nữaHe didn' t even say goodbye
Tạm biệt, LauraGood- bye, Laura
Ông chẳng để tôi nói lời tạm biệtYou didn' t even let me say goodbye
Những người mà con chưa bao giờ được nói tạm biệtThe ones I never got to say good- bye to
Nói tạm biệt với papa điSay good- bye to papa
Phân biệt bảng tạm và sự lựa chọnSeparate clipboard and selection
Nói vói đứa bạn gay của cô là tôi tạm biệt nhéTell your gay friends I said bye
Tạm biệt, chú chim nhỏBye- bye, birdie
Cám ơn vì hướng dẫn vụ này.- Được rồi. Tạm biệtThanks for walking me through that
Muốn chào tạm biệt cô ấy không?Want to tell her goodbye?
Vẫy ta tạm biệtWaving goodbye
Tạm biệt, Diệp sư phụGoodbye, Master Ip
Tạm biệt, hẹn gặp lạiGoodbye.See you again the next time
Sao tôi lại có cảm giác là anh muốn nói tạm biệt nhỉ?Why do I feel like you' re saying good- bye to me?
Ở đây hãy chọn làm cho mục nhập bộ nhớ tạmtạm thờiSelect here to make the cache entry temporary
Tập tin tạm thời (TempDir) Thư mục nơi cần để các tập tin tạm thời. Thư mục nào phải có phép người dùng xác định trước ghi vào nó. Mặc định là & lt;/var/spool/cups/tmpgt; hay giá trị của biến môi trường TMPDIR. v. d.:/var/spool/cups/tmp Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcTemporary files (TempDir) The directory to put temporary files in. This directory must be writable by the user defined above! Defaults to "/var/spool/cups/tmp " or the value of the TMPDIR environment variable. ex:/var/spool/cups/tmp
Dùng tuỳ chọn này sẽ có tác dụng là bảng tạm sẽ không bao giờ bị rỗng. Ví dụ khi một chương trình thoát, bảng tạm sẽ thường bị rỗngSelecting this option has the effect, that the clipboard can never be emptied. E. g. when an application exits, the clipboard would usually be emptied
Bộ nhớ tạm RIP (RIPCache) Số lượng bộ nhớ mà mỗi RIP nên dùng để lưu tạm các sơ đồ bit. Giá trị có thể là bất cứ số thật nào, có chữ đơn theo để ngụ ý đơn vị: • k\ t\ t(kilô-byte) • m\ t\ t(mega-byte) • g\ t\ t(giga-byte) • t\ t\ t(tile: ‧ tile = ‧x‧ điểm ảnh) Mặc định là « ‧m » (‧ mega-byte). v. d.: ‧m Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcRIP cache (RIPCache) The amount of memory that each RIP should use to cache bitmaps. The value can be any real number followed by " k " for kilobytes, " m " for megabytes, " g " for gigabytes, or " t " for tiles (‧ tile = ‧x‧ pixels). Defaults to " ‧m " (‧ megabytes). ex: ‧m
Đang ở trang 1. Tìm thấy 331 câu phù hợp với cụm từ tạm biệt.Tìm thấy trong 1,251 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.