Dịch sang Tiếng Anh:

  • goodbye       
    (Interjection  ) (misc, noun, ijec   )
     
    farewell
  • night       
    (Interjection  ) (noun, adjv   )
     
    Short for good night
  • ave   
    (noun   )
  • bye       
  • bye-bye   
    (misc   )
  • good bye     
  • part         
    (verb, noun, adjv   )
  • say goodbye. goodbye   
  • see you     
  • vale   
    (noun   )

Ý nghĩa:

 
goodbye

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (6)

chào tạm biệtbye-bye; au revoir; goodbye
lời chào tạm biệtgoodbye; ave
lời chúc tạm biệtfarewell
lời tạm biệtvalediction
sự tạm biệtvalediction
tam biệtfarewell

Ví dụ câu "tạm biệt", bản dịch bộ nhớ

add example
Cám ơn vì hướng dẫn vụ này.- Được rồi. Tạm biệtThanks for walking me through that
Tạm biệt, LauraGood- bye, Laura
Sao tôi lại có cảm giác là anh muốn nói tạm biệt nhỉ?Why do I feel like you' re saying good- bye to me?
Nói vói đứa bạn gay của cô là tôi tạm biệt nhéTell your gay friends I said bye
Ông chẳng để tôi nói lời tạm biệtYou didn' t even let me say goodbye
Nói tạm biệt với papa điSay good- bye to papa
Những người mà con chưa bao giờ được nói tạm biệtThe ones I never got to say good- bye to
Tạm biệt, chú chim nhỏBye- bye, birdie
Cậu ta cũng không thèm tạm biệt nữaHe didn' t even say goodbye
Vẫy ta tạm biệtWaving goodbye
Tôi sẽ sắp xếp cho cậu cơ hội để nói lời tạm biệt với anh trai cậuI' il arrange for you to say good- bye
Tạm biệt, Diệp sư phụGoodbye, Master Ip
Chỉ là chào tạm biệtI' m just saying good- bye
Phân biệt bảng tạm và sự lựa chọnSeparate clipboard and selection
Trong hợp khẩn cấp, hãy chồng áo bảo hộ qua đầu và hôn tạm biệt cuộc đời!In the event of a water emergency, place the vest over your head then kiss your life good bye!
Muốn chào tạm biệt cô ấy không?Want to tell her goodbye?
Tạm biệt ông chủBye- bye boss
Tạm biệt, MaxGoodbye, Max
Tạm biệt sư phụ Ip Cám ơn chúGoodbye, Master Ip Thank you
Nói tạm biệt với papa điSay goodbye to Papa
Tạm biệt, hẹn gặp lạiGoodbye.See you again the next time
Làm tác vụ chuyển sang trạng thái Tạm dừng. Nếu tác vụ đang được phát âm, nó sẽ dừng. Các tác vụ tạm ngừng sẽ không cho các tác vụ sau nó được phát âm, do đó cần ấn nút Tiếp tục để cho nó tiếp tục được phát âm, hoặc nút Để sau để di chuyển nó xuống dưới danh sáchChanges a job to Paused state. If currently speaking, the job stops speaking. Paused jobs prevent jobs that follow them from speaking, so either click Resume to make the job speakable, or click Later to move it down in the list
Có hai vùng đệm bảng tạm có thể dùng: Bảng tạm sẽ được điền khi chọn một cái gì đó và nhấn Ctrl+C, hay hay nhấn " Sao chép " từ thanh công cụ hay thực đơn. Lựa chọn có tác dụng ngay lập tức sau khi chọn văn bản nào đó. Cách duy nhât để truy cập sự lựa chọn là nhấn vào nút chuột giữa. Bạn có thể cấu hình mối quan hệ giữa hai bộ đệm nàyThere are two different clipboard buffers available: Clipboard is filled by selecting something and pressing Ctrl+C, or by clicking " Copy " in a toolbar or menubar. Selection is available immediately after selecting some text. The only way to access the selection is to press the middle mouse button. You can configure the relationship between Clipboard and Selection
Tham số: % t: Văn bản để phát âm % f: Tập tin (có thể là tập tin tạm thời) để chứa văn bản % l: Ngôn ngữ (mã ‧ chữ cái) % w: Tập tin hoặc tập tin tạm thời dành cho âm thanh tạo raParameters: %t: Text to be spoken %f: Filename of a temporary file containing the text %l: Language (two letter code) %w: Filename of a temporary file for generated audio
Bộ nhớ tạm RIP (RIPCache) Số lượng bộ nhớ mà mỗi RIP nên dùng để lưu tạm các sơ đồ bit. Giá trị có thể là bất cứ số thật nào, có chữ đơn theo để ngụ ý đơn vị: • k\ t\ t(kilô-byte) • m\ t\ t(mega-byte) • g\ t\ t(giga-byte) • t\ t\ t(tile: ‧ tile = ‧x‧ điểm ảnh) Mặc định là « ‧m » (‧ mega-byte). v. d.: ‧m Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcRIP cache (RIPCache) The amount of memory that each RIP should use to cache bitmaps. The value can be any real number followed by " k " for kilobytes, " m " for megabytes, " g " for gigabytes, or " t " for tiles (‧ tile = ‧x‧ pixels). Defaults to " ‧m " (‧ megabytes). ex: ‧m
Đang ở trang 1. Tìm thấy 331 câu phù hợp với cụm từ tạm biệt.Tìm thấy trong 3,848 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.