Dịch sang Tiếng Anh:

  • unrequited love   
    (Noun  )
     
    love that is not reciprocated, even though reciprocation is desired

Ví dụ câu "tình yêu đơn phương", bản dịch bộ nhớ

add example
Tôi thấy rằng cô đơn giản chỉ muốn làm tăng sự hồi hộp đối với tình yêu của tôi đấy là một điều hiển nhiên thường thấy ở phụ nữI must conclude that you simply seek to increase my love by suspense, according to the usual practice of elegant females
Thưa cô Malena, một người có khả năng hơn tôi... đã viết rằng, tình yêu thực sự duy nhất là tình yêu không đòi hỏi, không vị lợiSignora Malena, a more capable person than me... wrote that the only truelove is unrequited love
Đây là trình đơn cấu hình cho hộp thoại tập tin. Trình đơn này cho bạn truy cập một số tùy chọn khác nhau, gồm có: phương pháp sắp xếp tập tin trong danh sách kiểu ô xem, v. d. biểu tượng và danh sách khả năng hiển thị tập tin ẩn Bảng Duyệt qua Truy cập Nhanh ô xem thử tập tin phân biệt tập tin ra thư mụcThis is the preferences menu for the file dialog. Various options can be accessed from this menu including: how files are sorted in the list types of view, including icon and list showing of hidden files the Places navigation panel file previews separating folders from files
Không tìm thấy hậu phương đa phương tiện được yêu cầuUnable to find the requested Multimedia Backend
Em yêu, tình yêu bé nhỏ của anh,làm ơnMy darling, my little love, please
Tôi cần ‧ tình yêu thực sự, Val, tìm một người đàn ông yêu tôi và có thể mua cho tôi những bông hoa nữa, bây giờ và cả sau nàyI need to fall in love, Val, find a man who loves me and perhaps buy me flowers now and then
Tôi muốn tiêu diệt chúng đơn giản vì chúng là đối phương, là kẻ thùI just wanted them because they were the opposition, the enemy
Tài nguyên đích không có đủ sức chứa để ghi lưu tình trạng của tài nguyên sau khi thực hiện phương pháp nàyThe destination resource does not have sufficient space to record the state of the resource after the execution of this method
Kate có một bộ các bổ sung rất tốt, cung cấp mọi dạng tính năng soạn thảo đơn giản và nâng cao. Bạn có thể dùng/không dùng các bổ sung cho phù hợp với yêu cầu. Trong hộp thoại cấu hình nhấn Thiết lập-gt; cấu hình để chọnKate comes with a nice set of plugins, providing simple and advanced features of all sorts. You can enable/disable plugins to suit your needs in the configuration dialog, choose Settings-gt; configure to launch that
Ở đây bạn có thể đặt chính sách bổ sung riêng cho bất cứ máy hay miền nào. Để thêm một chính sách mới, đơn giản hãy nhắp vào nút Mới... và cung cấp thông tin đã yêu cầu. Để sửa đổi một chính sách đã có, hãy nhắp vào nút Đổi... rồi chọn chính sách mới trong hộp thoại chính sách. Việc nhắp vào nút Xoá bỏ sẽ gỡ bỏ chính sách đã chọn, gây ra thiết lập chính sách mặc định được dùng cho miền đóHere you can set specific plugin policies for any particular host or domain. To add a new policy, simply click the New... button and supply the necessary information requested by the dialog box. To change an existing policy, click on the Change... button and choose the new policy from the policy dialog box. Clicking on the Delete button will remove the selected policy causing the default policy setting to be used for that domain
Anh không yêu cầu hóa đơnYou didn' t ask for one
Ở đây bạn có thể đặt chính sách Java riêng cho bất cứ máy hay miền nào. Để thêm một chính sách mới, đơn giản hãy nhắp vào nút Mới... và cung cấp thông tin đã yêu cầu. Để sửa đổi một chính sách đã có, hãy nhắp vào nút Đổi... rồi chọn chính sách mới trong hộp thoại chính sách. Việc nhắp vào nút Xoá bỏ sẽ gỡ bỏ chính sách đã chọn, gây ra thiết lập chính sách mặc định được dùng cho miền đóHere you can set specific Java policies for any particular host or domain. To add a new policy, simply click the New... button and supply the necessary information requested by the dialog box. To change an existing policy, click on the Change... button and choose the new policy from the policy dialog box. Clicking on the Delete button will remove the selected policy, causing the default policy setting to be used for that domain
Ở đây bạn có thể đặt chính sách JavaScript riêng cho bất cứ máy hay miền nào. Để thêm một chính sách mới, đơn giản hãy nhắp vào nút Mới... và cung cấp thông tin đã yêu cầu. Để sửa đổi một chính sách đã có, hãy nhắp vào nút Đổi... rồi chọn chính sách mới trong hộp thoại chính sách. Việc nhắp vào nút Xoá bỏ sẽ gỡ bỏ chính sách đã chọn, gây ra thiết lập chính sách mặc định được dùng cho miền đó. Nút Nhập và Xuất cho bạn khả năng chia sẻ dễ dàng các chính sách với người khác, bằng cách cho phép bạn lưu vào và lấy chúng từ tập tin đã nén bằng zipHere you can set specific JavaScript policies for any particular host or domain. To add a new policy, simply click the New... button and supply the necessary information requested by the dialog box. To change an existing policy, click on the Change... button and choose the new policy from the policy dialog box. Clicking on the Delete button will remove the selected policy causing the default policy setting to be used for that domain. The Import and Export button allows you to easily share your policies with other people by allowing you to save and retrieve them from a zipped file
Đừng quá đơn giản, đừng quá đần độn Sành điệu đi thú yêuDon' t be simple, don' t be duII be cooI my pet
Đó là một nơi không có tình yêuIt is a place without love
Con người luôn bị mê muội bởi tình yêuPeople get burned by Iove
Nếu tình cảm cô giành cho tôi đã thay đổi...... Tôi phải nói với cô, rằng cô đã bỏ bùa mê tôi, thể xác tôi, tâm hồn tôi và tôi... tôi... tôi yêulf, however, your feelings have changed...... I would have to tell you, you have bewitched me, body and soul, and I love...I love... I love you
Tình yêu là chọn lựa của mỗi ngườiLove is a choice we make
Điều gì đã xẩy ra với tình yêu chúng mình?What happened to our love?
Sau từng ấy thời gian, cuối cùng ngài đã học được tình yêuAfter all this time, he' s finally learned to love
Điều gì đã xẩy ra với tình yêu chúng mình?What ever happened to our love?
Theo truyền thuyết, nếu uống nước từ thác ta sẽ tìm được tình yêu đích thực và hạnh phúc mãi mãiAnd if you drank the water, you were supposed to find true love and perfect happiness
Hãy dành cả tình yêu của em cho anhLay all your love on me
Liệu một người phụ nữ trẻ... có thể sau một cuộc phiêu lưu của cảnh goá bụa gánh chịu vì tình yêu tổ quốc... có thể hy vọng được một sự bảo vệ khi tìm chỗ trú ẩn trong một cuộc đời mới không?Can a young woman... after the odyssey of a widowhood endured for the love of country... hope for protection in the shelter of a new life?
" Nó nhận được gì, tình yêu? " " một nụ hôn, một lời âu yếm... " " trong ánh hồng bình minh. "What does it take, to love? it is a kiss, in a caress... at blush of dawn
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1274 câu phù hợp với cụm từ tình yêu đơn phương.Tìm thấy trong 6,232 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.