Dịch sang Tiếng Anh:

  • soda pop   
    (Noun  ) (noun   )
     
    sweetened, carbonated beverage
  • blood             
    (noun, adjv   )
  • fresh water   
  • freshwater   
    (adjv   )
  • julep   
  • sirup   
    (noun   )
  • syrup     
    (noun   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (6)

cá nước ngọtcoarse fish
không thêm nước ngọtdry
lấy nước ngọtwater
ở nước ngọtfreshwater
rùa nước ngọtterrapin
thùng đựng nước ngọtscuttle-cask

Ví dụ câu "nước ngọt", bản dịch bộ nhớ

add example
Nhìn xem, ngọt nước không?Look, isn' t that sweet?
Nó chỉ mọc nơi có nước ngọt gần đó, như sông hay hồIt only grows where there' s fresh water nearby, like a river or lake
Ngọt...... mọng nướcSweet...... juicy
Ở một đất nước, nơi người dân không thể giữ được chủ quyền, ở một đất nước mà chính phủ đã tự biến mình... thành kẻ thù của nhân dân, những tù nhân đều là người yêu nướcIn a country where the people don' t hold national sovereignty, in a country where the government has proven itself... to be the enemy of the people, the prisoners are the patriots
Trượt nước, trượt nước, trượt nướcWater slide, water slide
Thế nhưng với giọng của cô em thì giọng ngựa cũng biến... thành giai điệu ngọt ngào.Cứ như một thiên tàiBut your voice makes even a hack like Handel seem like a genius
Kẹo ngọt Thị giác KDENameKDE Eye Candy
Vật hiến tế ngọt ngào của tôiMy sweet vessel
Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?How about another piece of cake?
sẽ ổn thôi, kẹo ngọtIt' s okay, sweet pea
Nghe cũng ngọt ngào cho tao lắmToo damn sweet for me
Đúng, sê xử ngọt vụ nàyOh, yes, we' re gonna deal with it
Anh có muốn miếng bánh ngọt khác không?You want another slice of cake?
Và giờ đã đến lúc để Toronto lắng nghe những giai điệu ngọt ngào của The Clash at Demonhead!And then it was time for Toronto to drown in the sweet sorrow of The Clash at Demonhead!
Chúng tôi đã ăn bánh săng đuých, bánh ngọt điểm tâm.v..vWe ate sandwiches, cakes, and so on.
Kẹo ngọt Thị giác KDENameKDE System Guard
Đây là những vũng nước cùng loại với vũng nước này, ở tảng băng Nam CựcThese are the same kinds of pools that formed here, on this ice shelf in Antarctica
Nếu tôi là một người Mỹ tốt, thì chỉ bởi nước Mỹ đã nuôi dưỡng tôi trở thành một công dân tốt của nước MỹIf I am a good American, it is only because America brought me up to be a good American
Nếu cần nước uống, chúng ta sẽ xây một cái đập nướcIf we need water, we build a dam
" Một thác nước, từ rất lâu rồi, có thể nghe thấy tiếng nước chảy từ rất xa...... chảy xuống những sườn núi cao ngất...... luồn qua những khe đá vô cùng tận. "" The waterfalls, which for a long time, could be heard flowing from afar...... now cascaded along the towering canyon walls...... streaming along the rock with no end. "
Hãy kiểm tra các cuộc gọi trong nướcnước ngoàiWe took her family' s phone records and collated the international calls
Nước lặn là nước sâu.Still waters run deep.
Dòng nước chảy, nước chảyWater flows, water flows
Qua được điều đó thì phải chạy thi với nước vì ‧ ngày nữa thôi thì mạch nước sẽ vỡSurvive that and you' il be racing the water, cos in three days ' time, it' s gonna hit the geyser fields
Những người đi xa quá lâu trở thành những người nước ngoài tại chinh nước mình.Those who spend too much time traveling become strangers in their own country.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 329 câu phù hợp với cụm từ nước ngọt.Tìm thấy trong 4,257 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.