Dịch sang Tiếng Anh:

  • pine     
    (verb, noun, adjv   )

Ví dụ câu "mòn mỏi mong chờ", bản dịch bộ nhớ

add example
Điều mày mong mỏi mòn đủ để trở thành sự thựcWhat you wish for hard enough comes true
mong mỏi rất nhiềuso much thought
Với tất cả sự mong mỏi, thượng nghị sĩ...... điều tệ nhất làWith all due respect, senator...... that is the worst thing you can do now
Điều hoàng thượng mong mỏi rốt cuộc cũng đã đếnThe long awaited heir has finally come
Cô đã mong chờ ‧ người đàn ông có học thức, thú vị với ‧ cuộc mây mưa êm ả?You expected a cultured, interesting man with a pleasant conversation?
Well, anh biết là em mong chờ ngày đó thế nàoWell, you know I got that down
Nữ hoàng đang mong chờ ôngThe queen is expecting you
Anh rất vui, nhưng anh không mong chờ gì ở nó, và đó là lí do tại sao anh phản ứng như vậyI am happy, but I didn' t expect it, and that' s why I reacted that way
Anh nên mong chờ sự bất ngờ đó đi!You should' ve expected the unexpected!
Không phải ai cũng có thể mong chờ một tình yêu lãng mạngNot all of us can afford to be romantic
Đừng có nói với tôi là cậu chưa bao giờ mong chờ điều nàyDon' t tell me it' s something you haven' t wished for
Em biết em luôn có thể mong chờ ở anh rồi đấyYou know you can always count on me
Vậy chứ con mong chờ điều gì?What did you expect son?
Hoặc là Mossad đã đưa tin cho CIA, rồi lại chuyền đến tay Louis... mà Ephraim lại đang yêu cầu ta giao Louis cho ông ta... vì ông ta biết ta mong chờ ông ta làm điều đóOr Mossad' s giving it to ClA, which is giving it to Louis... and Ephraim' s demanding we give him Louis... because he knows we expect him to do
" Họ vẫn tiếp tục đưa quân vào Nam qua Đường mòn Hồ Chí Minh phải chứ? "" Are they sending the same number of men down through the Ho Chi Minh trail? "
Chắc là bị mòn rồiMust be corroded
Băng qua sông hay đi theo đường mòn qua MomposUpriver or on the road through Mompós
Tin xấu là ga là chất ăn mòn và nó đang ăn quần áo của tôiThe bad news is that the gas is corrosive and it' s eating our suits
Chúa trời sẽ không để ta chết trong giấc ngủ, hay héo mòn vì tuổi già đâuThe gods will not let me pass in my sleep, ripe with age!
Ngón tay cô ta chai mòn, móng tay thì gãyHer fingers are worn, her nails are broken
Còn, những bức tường của đường ống này có thể bị xói mòn dần do...... nước vẫn chảy theo suốt nó...... sẽ chuẩn bị cho chúng ta một cú phanhWell, the walls of this tunnel could have gently eroded...... by water which still runs through it...... providing a gradual break to our fall
Nhưng em thật sự mệt mỏiBut I' m really tired
Anh ta chắc hẳn phải rất mệt mỏi sau khi đi một quãng đường dài như vậy.He must be very tired after a long walk.
Tôi thật sự mệt mỏi với cái thứ rác rưởi đóI' m getting real tired of this shit
Có lẽ họ đã mệt mỏi vì chúng taThey' re just tired of us
Đang ở trang 1. Tìm thấy 298 câu phù hợp với cụm từ mòn mỏi mong chờ.Tìm thấy trong 1,02 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.