Dịch sang Tiếng Anh:

  • yellow             
    (verb, noun, adjv   ) []
     
    Having the colour of a yolk, a lemon or gold.
  • gold           
    (Noun  ) (noun, adjv   )
     
    colour
  • amber       
    (noun, adjv   )
  • aureate   
    (adjv   )
  • flavin   
    (noun   )
  • yellowness   
    (noun   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (20)

có màu nâu-vàng nhạtalutaceous
có màu vànggolden; gold
có màu vàng nghệcroceate
màu cá vànganatta; anatto
màu lục vàngolive drab
màu nâu vàngcinnamon; auburn; fawn; aubur
màu nâu vàng nhạtflaxen
màu vàng đỏannatto
màu vàng hoefairness
màu vàng lụcsulphur; sulphureous
màu vàng nâufilemot
màu vàng nghệsaffron; crocus
màu vàng nhạtdaffodilly; straw-colour; lemon; nankeen; daffodil; canary-coloured; jonquil; daffadowndilly
màu vàng sẫmbuff
màu vàng tươichrome yellow
màu vàng úaold gold; dead-leaf
nhuộm màu vàng nghệsaffron
thuốc màu vàngpurree; chrome
thuốc màu vàng nhạtpink
vải màu lục vàngolive drab

Ví dụ câu "màu vàng", bản dịch bộ nhớ

add example
Ở đây hãy đặt cách điều chỉnh màu vàng/xanh của ảnh đóSet here the yellow/blue color adjustment of the image
Sắc màu (Nhuốm): Con trượt điều khiển giá trị sắc màu cho việc xoay màu. Giá trị sắc màu là con số nằm trong phạm vị-‧ đến ‧, và tiêu biểu độ xoay sắc màu. Bảng này tóm tắt cách thay đổi những màu cơ bản: Gốc sắc màu=-‧ sắc màu=‧ Đỏ Tím Vàng cam Lục Vàng lục Xanh lục Vàng Cam Lục vàng Xanh Xanh da trời Tím Đỏ tươi Chàm Đỏ thắm Xanh lông mòng Xanh lục Xanh hải quân nhạt Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o hue=... ‧ use range from "-‧ " to " ‧ "Hue (Tint): Slider to control the hue value for color rotation. The hue value is a number from-‧ to ‧ and represents the color hue rotation. The following table summarizes the change you will see for the base colors: Original hue=-‧ hue=‧ Red Purple Yellow-orange Green Yellow-green Blue-green Yellow Orange Green-yellow Blue Sky-blue Purple Magenta Indigo Crimson Cyan Blue-green Light-navy-blue Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o hue=... ‧ use range from "-‧ " to " ‧ "
Đen trắng lọc vàng: mô phỏng sự phơi nắng mảnh thuốc đen trắng dùng bộ lọc màu vàng. Tính năng này sửa chữa sắc màu một cách tự nhiên nhất và tăng độ tương phản. Rất thích hợp với ảnh phong cảnhBlack & White with Yellow Filter: Simulate black and white film exposure using a yellow filter. This has the most natural tonal correction, and improves contrast. Ideal for landscapes
Vùng này chứa sơ đồ sắc độ hay CIE. Sơ đồ CIE là mẫu đại diện mọi màu sắc hiện rõ cho người có sức nhìn chuẩn. Nó hiển thị trong vùng hình buồm có màu. Hơn nữa, bạn sẽ thấy hình giác được vẽ trên sơ đồ, có nét ngoài màu trắng. Hình giác này hiển thị các ranh giới của miền màu của thiết bị được diễn tả trong hồ sơ đã xem. Nó có tên « cả loạt thiết bị » (device gamut). Sơ đồ cũng có dấu chấm màu đen và đường màu vàng. Mỗi chấm đen đại diện một của những điểm đo dùng để tạo hồ sơ này. Đường vàng đại diện số lượng hồ sơ sửa chữa mỗi điểm, và hướng sửa chữaThis area contains a CIE or chromaticity diagram. A CIE diagram is a representation of all the colors that a person with normal vision can see. This is represented by the colored sail-shaped area. In addition you will see a triangle that is superimposed on the diagram outlined in white. This triangle represents the outer boundaries of the color space of the device that is characterized by the inspected profile. This is called the device gamut. In addition there are black dots and yellow lines on the diagram. Each black dot represents one of the measurement points that were used to create this profile. The yellow line represents the amount that each point is corrected by the profile, and the direction of this correction
Mức mực vàng (chỉ hộp màuYellow Level (Colour cartr. only
Vàng nhợtcolorDarkGoldenrod
lục vàng tối‧colorDarkOliveGreen
Tóc vàng, mắt xanh láLong blond hair, green eyes
Vàng nhạt‧colorLightYellow
Đen trên vàng nhạtBlack on Light Yellow
Sắt cứng hơn vàng.Iron is harder than gold.
Tam giác vàngGolden triangles
Hãy bật tùy chọn này để hiển thị nét dẫn xoắn ốc vàngEnable this option to show golden spiral guide
Vàng nhợt‧colorLemonChiffon
Sắt nhiều hữu ích hơn vàng.Iron is much more useful than gold.
Vàng sángcolorLightGoldenrod
Đang ở trang 1. Tìm thấy 641 câu phù hợp với cụm từ màu vàng.Tìm thấy trong 0,375 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.