Dịch sang Tiếng Anh:

  • hint   
    (verb, noun   )
  • pointer         
    (noun   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (2)

lời gợi ý bí mậtwhisper
lời gợi ý xa xôiinkling

Ví dụ câu "lời gợi ý", bản dịch bộ nhớ

add example
Số bản sao: Ở đây bạn xác định số bản sao đã yêu cầu. Bạn có thể tăng hay giảm số bản sao cần in bằng cách nhấn vào mũi tên lên và xuống. Cũng có thể gõ số trực tiếp vào hộp đó. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o copies=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "Number of Copies: Determine the number of requested copies here. You can increase or decrease the number of printed copies by clicking on the up and down arrows. You can also type the figure directly into the box. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o copies=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Dùng knotify để khớp mọi thông báo gửi theo dạng thông báo của KDE. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a DCOP Application ID. This filter will only apply to text jobs queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. Use knotify to match all messages sent as KDE notifications. If blank, this filter applies to text jobs queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Đối chiếu bản sao Nếu hộp chọn Đối chiếu đã được bật (mặc định), thứ tự xuất nhiều bản sao của tài liệu đa trang sẽ là « ‧-‧-..., ‧-‧-..., ‧-‧-... ». Còn nếu hộp chọn Đối chiếu đã tắt, thứ tự xuất nhiều bản sao của tài liệu đa trang sẽ là « ‧-‧-..., ‧-‧-..., ‧-‧-... ». Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o Collate=... ‧ example: " true " or " false "Collate Copies If the " Collate " checkbox is enabled (default), the output order for multiple copies of a multi-page document will be " ‧-‧-..., ‧-‧-..., ‧-‧-... ". If the " Collate " checkbox is disabled, the output order for multiple copies of a multi-page document will be " ‧-‧-..., ‧-‧-..., ‧-‧-... ". Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o Collate=... ‧ example: " true " or " false "
Trang trên mỗi tờ: Bạn có thể chọn in nhiều trang trên mỗi tờ giấy. Tính năng này tiết kiệm giấy. Ghi chú: các ảnh trên trang sẽ được thu nhỏ tương ứng, để in ‧ hay ‧ trang trên mỗi tờ giấy. (Còn ảnh không được thu nhỏ nếu bạn in ‧ trang trên mỗi tờ giấy, giá trị mặc định.) Ghi chú: nếu bạn chọn in nhiều trang trên mỗi tờ giấy, ở đây, việc co dãn và sắp xếp được thực hiện bởi hệ thống in. Tuy nhiên, một số máy in có khả năng riêng in nhiều trang trên mỗi tờ, trong trường hợp đó tùy chọn này nằm trong thiết lập trình điều khiển máy in đó. Cẩn thận: nếu bạn tình nguyện cờ bật tại cả hai nơi khả năng in nhiều trang trên mỗi tờ, bản in sẽ không có hình thức đã muốn. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o number-up=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "Pages per Sheet: You can choose to print more than one page onto each sheet of paper. This is sometimes useful to save paper. Note ‧: the page images get scaled down accordingly to print ‧ or ‧ pages per sheet. The page image does not get scaled if you print ‧ page per sheet (the default setting). Note ‧: If you select multiple pages per sheet here, the scaling and re-arranging is done by your printing system. However, some printers are independently capable of printing multiple pages per sheet. In which case you find the option in the printer driver settings. Be careful: if you enable multiple pages per sheet in both places, your printout will not look as you intended. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o number-up=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "
Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.I think that his proposal deserves some thinking.
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a D-Bus Application ID. This filter will only apply to text jobs queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. If blank, this filter applies to text jobs queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a DCOP Application ID. This filter will only apply to text jobs queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. If blank, this filter applies to text jobs queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Thứ tự ngược Nếu hộp chọn Ngược đã được bật, thứ tự xuất nhiều bản sao của tài liệu đa trang sẽ là «...-‧-‧,...-‧-‧,...-‧-‧ », nếu bạn cũng đã bật hộp chọn Đối chiếu đồng thời (trường hợp thường). Còn nếu hộp chọn Ngược đã được bật, thứ tự xuất nhiều bản sao của tài liệu đa trang sẽ là «...-‧-‧,...-‧-‧,...-‧-‧ », nếu bạn đã tắt hộp chọn Đối chiếu đồng thời. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o outputorder=... ‧ example: " reverse "Reverse Order If the " Reverse " checkbox is enabled, the output order for multiple copies of a multi-page document will be "...-‧-‧,...-‧-‧,...-‧-‧ ", if you also have en abled the " Collate " checkbox at the same time (the usual scenario). If the " Reverse " checkbox is enabled, the output order for multiple copies of a multi-page document will be "...-‧-‧,...-‧-‧,...-‧-‧ ", if you have dis abled the " Collate " checkbox at the same time. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o outputorder=... ‧ example: " reverse "
Tập trang Chọn « Mọi trang », « Trang chẵn » hay « Trang lẻ » nếu bạn muốn trang các trang khớp một của mô tả này. Mặc định là « All Pages ». Ghi chú: nếu bạn tổ hợp một giá trị kiểu « Loạt trang » với giá trị kiểu « Tập trang » là « Lẻ » hay « Chẵn », bạn sẽ nhận chỉ những trang lẻ hay những trang chẵn từ loạt trang đã chọn gốc. Có ích nếu bạn muốn in hai chiều một loạt trang trên máy in chỉ in chiều đơn. Trong trường hợp này, bạn có thể nạp giấy hai lần vào máy in: lần thứ nhất, hãy chọn « Lẻ » hay « Chẵn » (phụ thuộc vào mô hỉnh máy in), còn lần thứ hai, hãy chọn tùy chọn còn lại. Có lẽ bạn cần « Ngược » kết xuất trong một lần in (phụ thuộc vào mô hỉnh máy in). Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o page-set=... ‧ example: " odd " or " even "Page Set: Choose " All Pages ", " Even Pages " or " Odd Pages " if you want to print a page selection matching one of these terms. The default is " All Pages ". Note: If you combine a selection of a " Page Range " with a " Page Set " of " Odd " or " Even ", you will only get the odd or even pages from the originally selected page range. This is useful if you want to print a page range in duplex on a simplex-only printer. In this case you can feed the paper to the printer twice; in the first pass, select " Odd " or " Even " (depending on your printer model), in second pass select the other option. You may need to " Reverse " the output in one of the passes (depending on your printer model). Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o page-set=... ‧ example: " odd " or " even "
Gợi ý: Nếu muốn có trang trí gốc của Motif(tm) Window Manager, ấn thanh " Nút " ở trên và bỏ hai nút " giúp đỡ " và " đóng " khỏi thanh tiêu đềTip: If you want the look of the original Motif(tm) Window Manager, click the " Buttons " tab above and remove the help and close buttons from the titlebar
Loạt trang: Hãy chọn « Loạt trang » để chọn in một tập con của mọi trang tài liệu. Định dạng là « n, m, o-p, q, r, s-t, u ». Thí dụ: « ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧ » sẽ in những trang số thứ tự ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧ của tài liệu đó. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o page-ranges=... ‧ example: " ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧ "Page Range: Choose a " Page Range " to select a subset of the complete document pages to be printed. The format is " n, m, o-p, q, r, s-t, u ". Example: " ‧,‧,‧,‧ " will print the pages ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧, ‧ of your document. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o page-ranges=... ‧ example: " ‧,‧,‧,‧ "
Thiết lập xuất: ở đây bạn có khả năng chọn số bản sao, thứ tự xuất và chế độ đối chiếu cho các trang trong công việc in. (Ghi chú rằng hệ thống con in có lẽ giới hạn số bản sao tối đa có thể in). Giá trị « Bản sao » mặc định là ‧. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o copies=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "-o outputorder=... ‧ example: " reverse "-o Collate=... ‧ example: " true " or " false "Output Settings: Here you can determine the number of copies, the output order and the collate mode for the pages of your printjob. (Note, that the maximum number of copies allowed to print may be restricted by your print subsystem.) The 'Copies ' setting defaults to ‧. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o copies=... ‧ examples: " ‧ " or " ‧ "-o outputorder=... ‧ example: " reverse "-o Collate=... ‧ example: " true " or " false "
Gợi ý, từ điển thành ngữ mở rộngTips, extended phrase books
Anh biết không, có vài gợi ý từ bác sĩ Nazi của anh đóYou know, here' s some medical advice from your Nazi doctor
Anh có gợi ý nào không, giáo sưDo you have any suggestions, professor?
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Dùng knotify để khớp mọi thông báo gửi theo dạng thông báo của KDE. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a D-Bus Application ID. This filter will only apply to text jobs queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. Use knotify to match all messages sent as KDE notifications. If blank, this filter applies to text jobs queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Lề trên. Hộp xoay/trường hiệu chỉnh văn bản này cho bạn khả năng điều khiển lề trên bản in, nếu ứng dụng in không xác định nội bộ các lề. Thiết lập này hoạt động, lấy thí dụ, khi in tập tin văn bản ASCII, hoặc khi in từ KMail hay Konqueror. Ghi chú: thiết lập lề này không hoạt động với khả năng in trong bộ văn phòng KOffice hay OpenOffice. org, vì những ứng này này (hoặc các người dùng chúng) cần phải làm riêng. Cũng không hoạt động với tập tin định dạng PostScript hay PDF, mà thường có các lề cố định nội bộ. Gợi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o page-top=... ‧ use values from " ‧ " or higher. " ‧ " is equal to ‧ inchTop Margin. This spinbox/text edit field lets you control the top margin of your printout if the printing application does not define its margins internally. The setting works for instance for ASCII text file printing, or for printing from KMail and Konqueror.. Note: This margin setting is not intended for KOffice or OpenOffice. org printing, because these applications (or rather their users) are expected to do it by themselves. It also does not work for PostScript or PDF file, which in most cases have their margins hardcoded internally. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o page-top=... ‧ use values from " ‧ " or higher. " ‧ " is equal to ‧ inch
Nhập một Mã số Ứng dụng DCOP. Bộ lọc này sẽ chỉ áp dụng cho các văn bản xếp hàng bởi ứng dụng có mã số này. Bạn có thể nhập nhiều Mã số, cách nhau bởi dấu phẩy. Dùng knotify để khớp mọi thông báo gửi theo dạng thông báo của KDE. Nếu để trống, bộ lọc này sẽ được áp dụng cho mọi tác vụ văn bản xếp hàng bởi mọi ứng dụng. Gợi ý: Dùng lệnh kdcop để biết được Mã số của ứng dụng đang chạy. Ví dụ: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "Enter a D-Bus Application ID. This filter will only apply to text queued by that application. You may enter more than one ID separated by commas. Use knotify to match all messages sent as KDE notifications. If blank, this filter applies to text queued by all applications. Tip: Use kdcop from the command line to get the Application IDs of running applications. Example: " konversation, kvirc, ksirc, kopete "
Danh sách gợi ýSuggestion List
Dùng để chỉ rõ tính nhanh/chậm của kết nối. Chú ý rằng, nên sử dụng tốc độ của liên kết yếu nhất. Dù bạn có một kết nối nhanh, nhưng máy ở xa sử dụng một môđem chậm thì kết nối sẽ chậm. Chọn chất lượng quá cao, trong khi liên kết lại chậm sẽ tăng thời gian trả lời. Chọn chất lượng thấp hơn sẽ tăng thời gian chờ của các kết nối nhanh và kết quả là thu được các ảnh chất lượng thấp, đặc biệt nếu chọn kiểu kết nối ' Chất lượng thấp 'Use this to specify the performance of your connection. Note that you should select the speed of the weakest link-even if you have a high speed connection, it will not help you if the remote computer uses a slow modem. Choosing a level of quality that is too high on a slow link will cause slower response times. Choosing a lower quality will increase latencies in high speed connections and results in lower image quality, especially in 'Low Quality ' mode
Đó có phải là lời đồng ý không?Was that a yes?
" Lời cảnh cáo cuối cùng của tôi không được ai chú ýDlSGUlSED VOlCE:My last warning went unheard
Tính năng bù về điểm màu đen (BPC) có phải hoạt động được cùng với Ý định đo màu tương đối. Ý định dựa vào nhận thức nên không thay đổi gì, vì BPC luôn luôn được bật, và trong Ý định đo màu tuyệt đối nó luôn luôn đã tắt. BPC có phải bù về sự thiếu các hồ sơ ICC trong việc vẽ sắc màu tối. Đối với BPC, những sắc màu tối được ánh xạ tối đa (không xén gì) từ vật chứa gốc đến vật chứa đích, v. d. tổ hợp giấy/mựcThe Black Point Compensation (BPC) feature does work in conjunction with Relative Colorimetric Intent. Perceptual intent should make no difference, since BPC is always on, and in Absolute Colorimetric Intent it is always turned off. BPC does compensate for a lack of ICC profiles in the dark tone rendering. With BPC the dark tones are optimally mapped (no clipping) from original media to the destination rendering media, e. g. the combination of paper and ink
Đàn ông thích phụ nữ gợi cảm.Men love amorous women.
Tôi nghĩ cô thật sự rất khiêu gợi vì cô trông giống Dennis QuaidI think you' re really sexy because you look like Dennis Quaid
Đang ở trang 1. Tìm thấy 861 câu phù hợp với cụm từ lời gợi ý.Tìm thấy trong 3,093 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.