Dịch sang Tiếng Anh:

  • crematorium   
    (Noun  ) (noun   )
     
    place where dead bodies are cremated

Ví dụ câu "lò thiêu xác", bản dịch bộ nhớ

add example
Thấy giàn thiêu xácI saw them burning on the pyres
Chính xác là một năm trước tòa nhà mà mày nhìn thấy... ở bên kia đường hoàn toàn bị lửa thiêu trụiIt was exactly one year ago that the building you see... across the street from me was totally demolished by fire
Xác thực (AuthType) Cách cho phép cần dùng: None Không xác thực gì. Basic Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [ máy cục bộ ].) Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcAuthentication (AuthType) The authorization to use: None-Perform no authentication. Basic-Perform authentication using the HTTP Basic method. Digest-Perform authentication using the HTTP Digest method. Note: local certificate authentication can be substituted by the client for Basic or Digest when connecting to the localhost interface
Thỏa mãn (Satisfy) Chỉ thị này điều khiển nếu tất cả các điều kiện đã ghi rõ phải được thỏa mãn để cho phép truy cập tài nguyên đó. Nếu đặt là « all » (tất cả), tất cả các điều kiện xác thực và điều khiển truy cập đều phải được thỏa mãn để cho phép truy cập. Việc đặt « Satisfy » thành « any » thì cho phép người dùng truy cập nếu những điều kiện xác thực hoặc điều khiển truy cập được thỏa mãn. Lấy thí dụ, có lẽ bạn cần thiết xác thực để truy cập từ xa, còn cho phép truy cập cục bộ không cần xác thực. Mặc định là « all ». Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcSatisfy (Satisfy) This directive controls whether all specified conditions must be satisfied to allow access to the resource. If set to " all ", then all authentication and access control conditions must be satisfied to allow access. Setting Satisfy to " any " allows a user to gain access if the authentication or access control requirements are satisfied. For example, you might require authentication for remote access, but allow local access without authentication. The default is " all "
Xác định/Sửa vào đây các thể hiện cho máy in đã chọn hiện thời. Thể hiện là tổ hợp một máy in thật (vật lý) với một nhóm tùy chọn xác định sẵn. Đối với một máy in phun mực riêng lẻ, bạn có thể xác định một số định dạng in khác nhau, như: DraftQuality & mdash; chất lượng nhápPhotoQuality & mdash; chất lượng ảnh chụp < lil > TwoSided & mdash; mặt đôiDefine/Edit here instances for the current selected printer. An instance is a combination of a real (physical) printer and a set of predefined options. For a single InkJet printer, you could define different print formats like DraftQuality, PhotoQuality or TwoSided. Those instances appear as normal printers in the print dialog and allow you to quickly select the print format you want
Nếu như thiêu sống ả phù thủy ko làm ngưng trận dịch thì sao?What if burning this witch doesnt stop the poison?
Người đâu, xây một dàn thiêu nữa cho taMen, build another pyre!
Ông sẽ được hỏa thiêu vào sáng ngày maiHe' il be cremated tomorrow morning
Thiêu hủy mũi tên đó đã làm cô ta cạn kiệt nguồn sángZEDD:Destroying that arrow drained her of her light
Điều cuối cùng trước khi gia đình của ta bị thiêu sốngThe last thing before my family was burned alive!
Người thua sẽ lên giàn thiêu trước khi trời tốiThe loser will burn before nightfall
Làng và những túp lều của Magua đã bị thiêu cháyMagua' s village and lodges were burnt
Thiêu hắn đi!Let him burn in hell!
Một năm cho đến ngày kia, ngọn Mariah phun trào, chôn vùi bọn xâm lăng bên dưới làn mưa nham thạch, và thiêu hủy toàn bộ dất vết của cái thành phố diễm lệ một thời đóOne year to the day, mount mariah erupted, burying the invaders beneathIn a rain of molten rock, And destroyed all trace of that once glorious cit
Con ko thể chứng minh cô ấy vô tội bằng cách bị thiêu đượcYou dont prove her innocence by jumping into the flames
Chừng nào xong, tôi muốn ông lột cái mặt này ra và thiêu nó điWhen this is over...I want you to take this face... and burn it
Tôi đã thiêu rụi mọi chứng cứ chứng minh rằng ông bạn chính là ông bạnI torched all the evidence that proves you' re you, okay?
Chúng tôi đang ở khu vực phía Nam, thứWe' re on the south perimeter, Structure
Người của trung đoàn sẽ lấy nước từ hồ, làm sưởi...... cung cấp mọi thứ các bạn muốnThe men of the regiment will fetch water from the lake, build fires...... and provide every comfort you desire
sưởi này lớn lắm.That chimney is very high.
Ông Brown không có ý kiến gì khi tôi giấu tiền vào But Mr. Brown had no idea I' d hidden the money in the stove
Anh ngáy như ống vậyYou' ve been snoring away happily for hours
Chúng tôi đã cho nổ ‧ quả bom gần phóng xạ" We have detonated one of the explosives around the reactor
Rừng rực như một củ khoai trong Post- toasty to the bitter, you dig?
Carlos, lấy thịt ra khỏi Carlos, get the meat out of the heat
Đang ở trang 1. Tìm thấy 430 câu phù hợp với cụm từ lò thiêu xác.Tìm thấy trong 4,355 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.