Dịch sang Tiếng Anh:

  • memory       
    (noun, adjv   )
  • anamnesis   
    (noun   )
  • memorial   
    (noun, adjv   )
  • memories   
    (noun   )
  • mind         
    (verb, noun   )
  • recollection   
    (noun   )
  • remembrance     
    (noun   )

Ví dụ câu "ký ức", bản dịch bộ nhớ

add example
Hãy xóa sạch ký ức về Maya trong óc hắnErase all of Maya' s memory from his mind
lá thư, ‧ giờ ký ứcSeven letters, two hours of memory
Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.I have a clear memory of my childhood.
Hắn chỉ có ký ức trong ngày hôm nay thôiHe has only a day' s memory
Nó là một loại chất độc gây ức chếHow?- It' s a cholinesterase inhibitor
tự không hợp lệInvalid character
Đang & DBUS& DBUS registration
Không thể khởi chạy gpg để tập tin đó. Hãy chác là gpg đã được cài đặt, không thì không thể thẩm tra tài nguyên đã tải vềCannot start gpg and sign the file. Make sure that gpg is installed, otherwise signing of the resources will not be possible
nghĩa là nhấn Ctrl trong khi dán lựa chọn bằng nút chuột giữa sẽ giữa sẽ thêm một tự dòng mới vào văn bản dán?that pressing Ctrl while pasting the selection with the middle mouse button will append a carriage return after pasting the selection buffer?
Đăng với mụcSubscription to entry
Cảnh báo vào lúc gặp chứng nhận & tự hoặc không biết nhà chứng nhậnWarn on & self-signed certificates or unknown CA 's
Đang ở trang 1. Tìm thấy 177 câu phù hợp với cụm từ ký ức.Tìm thấy trong 0,567 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.