Dịch sang Tiếng Anh:

  • memory       
    (noun, adjv   )
  • anamnesis   
    (noun   )
  • memorial   
    (noun, adjv   )
  • memories   
    (noun   )
  • mind         
    (verb, noun   )
  • recollection   
    (noun   )
  • remembrance     
    (noun   )

Ví dụ câu "ký ức", bản dịch bộ nhớ

add example
Giờ đây anh ấy chỉ tồn tại trong ký ức của tôiHe exists now only in my memory
Đó là lý do tôi phỉa tìm người đã xóa ký ức của KiraThat' s why I need you to find the guy that wiped Kira
lá thư, ‧ giờ ký ứcSeven letters, two hours of memory
Cang giúp chúng tôi tìm chiếc vali anh càng nhanh xóa ký ức đóAnd the quicker we find that case, the quicker I' il let you forget it
Tôi nhớ rất rõ những ký ức về thời thơ ấu của mình.I have a clear memory of my childhood.
thoạt đầu bố tôi đã mở một quán cà phê, nhưng tôi hầu như không có chút ký ức gì về chuyện đóI' ve been told my father ran the cafe at first, but I have almost no recollection of it
Prince đã mất mọi ký ức về côPrince has lost all memories of you
Anh không hoàn toàn là anh nếu anh không có ký ức của mình, PrinceYou' re incomplete without your memory, Prince
Tôi cần ông xóa ký ức về những gì tôi viết trong đóI need you to erase the memory of ever having written them
Hắn chỉ có ký ức trong ngày hôm nay thôiHe has only a day' s memory
Hãy xóa sạch ký ức về Maya trong óc hắnErase all of Maya' s memory from his mind
Thưa ngài, anh ta chỉ có ký ức trong ngàySir, he has just a day' s memory
Cứ như là có gì đó không ngớt trong đầu tôi...... và nó vừa bắt đầu gợi lại ký ức nên...... Cô nói tiếp điIt' s like a constant thing in my head...... and it' s just starting to move to the background...... so keep going
Hãy nhập tên tập tin đang tìm. Có thể định giới các điều xen kẽ bằng dấu chấm phẩy (;). Cho phép tên tập tin chứa những tự đặc biệt theo đây:? khớp với bất cứ tự đơn nào * khớp với bất kỳ số cùng một tự (gồm số không) [... ] khớp với bất kỳ tự nằm trong dấu ngoặc đó Việc tìm kiếm thí dụ: *. kwd; *. txt tìm mọi tập tin kết thúc bằng. kwd hay. txt tá[ np ] tìm cả « tán » lẫn « táp » Kh? ển tìm mọi tập tin có tên bắt đầu với « Kh » và kết thúc với « ển », có chỉ một tự ở giữa Tài liệu tôi. kwd tìm tập tin có tên chính xác đóEnter the filename you are looking for. Alternatives may be separated by a semicolon "; ". The filename may contain the following special characters:? matches any single character * matches zero or more of any characters [... ] matches any of the characters between the braces Example searches: *. kwd; *. txt finds all files ending with. kwd or. txt go[dt ] finds god and got Hel? o finds all files that start with " Hel " and end with " o ", having one character in between My Document. kwd finds a file of exactly that name
tự trên mỗi insơ Thiết lập này điều khiển kích cỡ ngang của tự khi in tập tin văn bản. Giá trị mặc định là ‧, có nghĩa là phông chữ được co dãn bằng cách in ‧ tự trên mỗi insơ giấy (hay phương tiện in khác). Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o cpi=... ‧ example: " ‧ " or " ‧ "Characters Per Inch This setting controls the horizontal size of characters when printing a text file. The default value is ‧, meaning that the font is scaled in a way that ‧ characters per inch will be printed. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o cpi=... ‧ example: " ‧ " or " ‧ "
Chọn bộ tự mặc định cần dùng. Bình thường, tùy chọn « Dùng bộ tự của ngôn ngữ » đặt bộ tự thích hợp với ngôn ngữ bạn đã chon nên không cần thay đổi giá trị nàySelect the default encoding to be used; normally, you will be fine with 'Use language encoding ' and should not have to change this
Bộ nhận diện có thể chứa các chữ, chữ số và tự gạch dưới « _ ». tự đầu phải là chữ hay tự gạch dưới, không phải chữ sốAn identifier may consist of letters, digits and the underscore character ('_ '). The first character must be a letter or the underscore character
NNNN Năm với thế kỷ dạng số thập phân. NN Năm không có thế kỷ dạng số thập phân. TT Tháng dạng số thập phân. tT Tháng dạng số thập phân. THÁNG_ NGẮN Hai ba tự thứ nhất, v. d. Th‧ hay Th‧. THÁNG Tên tháng đầy đủ. NgNg Ngày tháng dạng số thập phân. nNg Ngày tháng dạng số thập phân. NGÀY_ TUẦN_ NGẮN Hai ba tự thứ nhất, v. d. T‧ hay CN. NGÀY_ TUẦN Tên ngày tuần đầy đủYYYY The year with century as a decimal number. YY The year without century as a decimal number. MM The month as a decimal number. mM The month as a decimal number. SHORTMONTH The first three characters of the month name. MONTH The full month name. DD The day of month as a decimal number. dD The day of month as a decimal number. SHORTWEEKDAY The first three characters of the weekday name. WEEKDAY The full weekday name
Dòng trên mỗi insơ Thiết lập này điều khiển kích cỡ dọc của tự khi in tập tin văn bản. Giá trị mặc định là ‧, có nghĩa là phông chữ được co dãn bằng cách in ‧ tự trên mỗi insơ giấy (hay phương tiện in khác). Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o lpi=... ‧ example " ‧ " or " ‧ "Lines Per Inch This setting controls the vertical size of characters when printing a text file. The default value is ‧, meaning that the font is scaled in a way that ‧ lines per inch will be printed. Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o lpi=... ‧ example " ‧ " or " ‧ "
Mật khẩu của bạn dài hơn ‧ tự. Trên một số hệ thống, điều này có thể gây ra vấn đề. Bạn có thể cắt ngắn mật khẩu thành ‧ tự, hoặc để nguyênYour password is longer than ‧ characters. On some systems, this can cause problems. You can truncate the password to ‧ characters, or leave it as it is
Trang bạn đang muốn xem là kết quả khi gửi dữ liệu theo mẫu đăng . Nếu gửi lại dữ liệu, thì mọi hành động của mẫu đăng (như tìm kiếm hay mua bán trực tuyến) sẽ bị lặp lạiThe page you are trying to view is the result of posted form data. If you resend the data, any action the form carried out (such as search or online purchase) will be repeated
Bộ tự mặc định (DefaultCharset) Bộ tự mặc định cần làm. Nếu chưa ghi rõ, mặc định là UTF-‧. Ghi chú rằng cũng có thể ghi đè lên nó trong tài liệu HTML [ Khuyên bạn luôn luôn dùng UTF-‧ cho Việt ngữ. ] v. d.: utf-‧ Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcDefault character set (DefaultCharset) The default character set to use. If not specified, defaults to utf-‧. Note that this can also be overridden in HTML documents... ex: utf
Mật khẩu dài hơn ‧ tự. Trên một số hệ thống, điều này có thể gây ra vấn đề. Bạn có thể cắt ngắn mật khẩu thành ‧ tự, hoặc để nguyênThe password is longer than ‧ characters. On some systems, this can cause problems. You can truncate the password to ‧ characters, or leave it as it is
Ở đây bạn có thể nhập hiệu tiền tệ thường, v. d. $ hay ₫. Ghi chú rằng hiệu đồng Âu (€) có lẽ không sẵn sàng trong hệ thống của bạn, phụ thuộc vào bản phát hành được cài đặtHere you can enter your usual currency symbol, e. g. $ or DM. Please note that the Euro symbol may not be available on your system, depending on the distribution you use
Để bắt đầu, trước tiên hãy tạo một chữ mới bằng cách chọn « Mới » bên trên. Sau đó, bạn sẽ có khả năng chỉnh sửa và lưu tập chữ To get started, first create a new signature by selecting " New " above. You will then be able to edit and save your collection of signatures
Đang ở trang 1. Tìm thấy 177 câu phù hợp với cụm từ ký ức.Tìm thấy trong 2,157 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.