Dịch sang Tiếng Anh:

  • cross         
    (verb, noun, adjv   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

gạch bóng chéocross hatch

Ví dụ câu "gạch chéo", bản dịch bộ nhớ

add example
Bản ghi truy cập (AccessLog) Tập tin ghi lưu truy cập; nếu nó không phải bắt đầu với một dấu chéo/đi trước, giả sử nó cân xứng với gốc của máy phục vụ (ServerRoot). Mặc định là & lt;/var/log/cups/access_ loggt;. Bạn cũng có thể sử dụng tên đặc biệt syslog (bản ghi hệ thống) để gởi dữ liệu xuất ra tập tin bản ghi hệ thống hay trình nền. v. d.:/var/log/cups/access_ log Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcAccess log (AccessLog) The access log file; if this does not start with a leading/then it is assumed to be relative to ServerRoot. By default set to "/var/log/cups/access_log ". You can also use the special name syslog to send the output to the syslog file or daemon. ex:/var/log/cups/access_log
Phụ chú và tham chiếu chéoAnnotations and Cross References
Tạo ra quang phổ lũi thừa chéo của véc-tơ này với véc-tơ khác. NameGenerates the cross power spectrum of one vector with another
Bản ghi trang (PageLog) Tập tin ghi lưu trang. Nếu nó không bắt đầu với một dấu chéo/đi trước, giả sử nó cân xứng với gốc của máy phục vụ. Mặc định là & lt;/var/log/cups/page_ loggt;. Bản cũng có thể sử dụng tên đặc biệt syslog (bản ghi hệ thống) để gởi dữ liệu xuất ra tập tin bản ghi hệ thống hay trình nền. v. d.:/var/log/cups/page_ log Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcPage log (PageLog) The page log file; if this does not start with a leading/then it is assumed to be relative to ServerRoot. By default set to "/var/log/cups/page_log ". You can also use the special name syslog to send the output to the syslog file or daemon. ex:/var/log/cups/page_log
DPI chồng chéo hoàn toàn một chiềuDPI Full Overlap Unidirectional
Tạo ra sự tương quan chéo của véc-tơ này với véc-tơ khác. NameGenerates the correlation of one vector with another
Bản ghi lỗi (ErrorLog) Tập tin ghi lưu lỗi. Nếu nó không bắt đầu với một dấu chéo/đi trước, giả sử nó cân xứng với gốc của máy phục vụ. Mặc định là & lt;/var/log/cups/error_ loggt;. Bản cũng có thể sử dụng tên đặc biệt syslog (bản ghi hệ thống) để gởi dữ liệu xuất ra tập tin bản ghi hệ thống hay trình nền. v. d.:/var/log/cups/error_ log Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcError log (ErrorLog) The error log file; if this does not start with a leading/then it is assumed to be relative to ServerRoot. By default set to "/var/log/cups/error_log ". You can also use the special name syslog to send the output to the syslog file or daemon. ex:/var/log/cups/error_log
rằng bạn có thể chèn bất cứ biểu tượng được hỗ trợ nào bằng cách gõ tên của nó? Chỉ cần ấn phím gạch ngược (\\), gõ tên của biểu tượng và ấn dấu cáchthat you can insert any of the many supported symbols by typing its name? Simply press the backslash key, type the symbol 's name and press space
Ở đây đặt độ rộng theo điểm ảnh dùng để vẽ đường gạch gạch dẫnSet here the width in pixels used to draw guides dashed-lines
Việc bật tùy chọn này sẽ gây ra tên tập tin bị gạch chân như liên kết trên trang Mạng. Ghi chú: để làm xong sự tương tự này, hãy kiểm tra xem khả năng kích hoạt bằng nhấn đơn được hiệu lực trong mô-đun điều khiển con chuộtChecking this option will result in filenames being underlined, so that they look like links on a web page. Note: to complete the analogy, make sure that single click activation is enabled in the mouse control module
& Gạch chân tên tập tin& Underline filenames
Viền gạch látTile border
Nếu bạn bật tùy chọn này, bạn sẽ chia ra ô xem thử theo chiều ngang, hiển thị ảnh gốc và ảnh đích cùng lúc. Ảnh gốc bên trên đường gạch gạch màu đỏ, còn ảnh đích nằm bên dưới nóIf you enable this option, you will separate the preview area horizontally, displaying the original and target image at the same time. The original is above the red dashed line, the target below it
Đây là phông chữ được dùng để hiển thị chữ có đường gạch chânThis is the font used to display text that is marked up as serif
Ở đây đặt màu dùng để vẽ đường gạch gạch dẫnSet here the color used to draw guides dashed-lines
Đây là ô xem thử thao tác ảnh tự do. Nếu bạn di chuyển con chạy chuột trên ô xem thử này, một đường gạch gạch theo chiều ngang và dọc sẽ được vẽ để hướng dẫn bạn điều chỉnh độ sửa chữa độ xoay tự do. Buông cái nút bên trái trên chuột để duy trì vị trí hiện thời của đường gạch gạchThis is the free image operation preview. If you move the mouse cursor on this preview, a vertical and horizontal dashed line will be drawn to guide you in adjusting the free rotation correction. Release the left mouse button to freeze the dashed line 's position
Bộ nhận diện có thể chứa các chữ, chữ số và ký tự gạch dưới « _ ». Ký tự đầu phải là chữ hay ký tự gạch dưới, không phải chữ sốAn identifier may consist of letters, digits and the underscore character ('_ '). The first character must be a letter or the underscore character
Ở đây có ô xem thử thao tác kéo cắt ảnh. Nếu bạn di chuyển con chạy chuột trên ô xem thử này, một đường gạch gạch theo chiều ngang và dọc sẽ được vẽ để hướng dẫn bạn điều chỉnh việc sửa chữa độ kéo cắt. Buông cái nút bên trái trên chuột để duy trì vị trí hiện thời của đường gạch gạchThis is the shearing image operation preview. If you move the mouse cursor on this preview, a vertical and horizontal dashed line will be drawn to guide you in adjusting the shearing correction. Release the left mouse button to freeze the dashed line 's position
Đặt kích cỡ của viền gạch látSets the size of each tile border
Liên kết gạch chân: underlineUnderline links
Điều khiển cách Konqueror quản lý khả năng gạch dưới siêu liên kết: Bật: luôn luôn gạch chân liên kết Tắt: không bao giờ gạch chân liên kết Chỉ khi di chuyển ở trên: gạch chân chỉ khi con chuột di chuyển ở trên liên kết thôi Ghi chú: các lời định nghĩa CSS của nơi Mạng đó có thể có quyền cao hơn giá trị nàyControls how Konqueror handles underlining hyperlinks: Enabled: Always underline links Disabled: Never underline links Only on Hover: Underline when the mouse is moved over the link Note: The site 's CSS definitions can override this value
Đây là ô xem thử hiệu ứng lọc ảnh. Nếu bạn di chuyển con trỏ chuột trên vùng này, một đường thẳng gạch gạch theo chiều dọc và ngang sẽ được vẽ để hướng dẫn bạn điều chỉnh thiết lập lọc. Bấm cái nút bên trái trên con chuột để đông cứng vị trí của đường gạch gạchThis is the image filter effect preview. If you move the mouse cursor on this area, a vertical and horizontal dashed line will be draw to guide you in adjusting the filter settings. Press the left mouse button to freeze the dashed line 's position
Nếu bạn bật tùy chọn này, bạn sẽ chia ra ô xem thử theo chiều ngang, hiển thị ảnh gốc và ảnh đích cùng lúc. Ảnh đích được nhân đôi từ ảnh gốc bên dưới đường gạch gạch màu đỏIf you enable this option, you will separate the preview area horizontally, displaying the original and target image at the same time. The target is duplicated from the original below the red dashed line
Đang ở trang 1. Tìm thấy 31 câu phù hợp với cụm từ gạch chéo.Tìm thấy trong 0,231 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.