Dịch sang Tiếng Anh:

  • ground-squirrel   

Ví dụ câu "con sóc đất", bản dịch bộ nhớ

add example
Như con đã nói, con sẽ chăm sóc bọn chúngAs I said, pobrinit will be for them
Scofield là một con sócScotfield’ s squirrelly
Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?Who will take care of your cat then?
Hãy chăm sóc con gái dùm tôiTake care of my daughter
Ai sẽ chăm sóc con chó trong khi chúng ta đi vắng?Who'll take care of the dog while we are gone?
Hãy chăm sóc con của chúng taTake care of our boy
Chúng đã lừa nó, nói rằng sẽ chăm sóc nó, và khi trái tim nó rực sáng lên lần cuối, chúng đã lấy nó ra khỏi lông ngực con bé, và ăn nóThey tricked her, cared for her, and when her heart was once more aglow, they cut it from her chest and ate it
Con sẽ chăm sóc bọn trẻPobrinit will be for the kids, okay?
Ngài ban cho chúng ta sự bảo vệ.Khi những con quái vật thống trị vùng đất nàyHe offered us protection When monsters roamed the land
Gọi cho vợ tao,Nói nó mang mấy đứa con trốn khỏi đất nước này ngayCall my wife, tell her to get the kids and get the hell out of the country
Con quái vật được tạo ra từ đất sét và quỷ hồn, sản phẩm của pháp sư cấp caoA beast born of clay and conjured up. only by the most powerful sorcerer
Ta đoạt được nó sau cuộc chiến với Fafnir, con rồng của vùng đất phương bắcI claimed her after my battle with Fafnir, the dragon of the Northern moors
Họ đã mời tôi như là một chuyên gia để trợ giúp cho ông Caponi vấn đề về con khủng long.Đó là một vinh dự lớn để đưa tài năng của tôi phục vụ đất nướcThey have invited me as an expert to assist Mr Caponi to dispatch this pterodactyl
Nhưng như quý vị nhận thấy rất rõ... những bóng đen của xung đột khủng khiếp trên biển Nam Trung Hoa vẫn chưa được kiểm chứng... có khả năng phá hoại sự tồn vong của con người trên trái đất nàyBut, as you' re well aware, terrible conflict looms tonight in the South China Sea, which, unchecked, has the potential to destroy every human being on earth
Người ta đã từng tin rằng khi có ai đó mất đi... một con quạ sẽ mang linh hồn người đó... đến vùng đất của cái chếtPeople once believed that when someone dies... a crow carries their soul to the land of the dead
Nếu có một điều mà tôi học được trong ngần ấy năm quan sát Trái Đất, thì đó là con người không giống như vẻ bề ngoàiIf there' s one thing I' ve learned in all my years watching Earth, it' s that people aren' t what they may seem
Trong sự bao phủ của bóng tối, hắn sẽ định vị con tàu do thám gần hạm đội Anh Quốc, bắn hoả tiễn vào đất Trung HoaUnder cover of darkness he' il position the Stealth boat near the British fleet, fire the missile into China
Với tất cả sự tôn trọng, số phận của đất nước này, nói một cách cá nhân hơn, số phận của tôi, của các bạn, con cái các bạn... đang ở trong tầm tay các bạnIn many respects, the destiny of our country, and more personally, the destiny of me, your men, your children... is in your hands
Quyền lực chiếu sáng đến từng góc xa của trái đất.Không phải cho lợi nhuận cao hơn. Mà cho sự thông hiểu nhau nhiều hơn giữa con người trên hành tinh vĩ đại nàyThe power to illuminate the far corners of the globe, not for higher profits, but for higher understanding between the people of this great planet
Trước khi chết, hãy biết rằng tao sẽ đặt con mày dưới lưỡi dao...... để xóa bỏ nòi giống của mày trên trái đất mãi mãiBefore you die, know that I will put under the knife your children...... so I will wipe your seed from the earth forever
Con trỏ bận KDE dùng hình con trỏ bận để thông báo chương trình đang chạy. Để dùng con trỏ bận, chọn một dạng con trỏ từ hộp. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, con trỏ sẽ dừng nhấp nháy sau khoảng thời gian ghi trong phần ' Chỉ định thời gian chờ khi chạy 'Busy Cursor KDE offers a busy cursor for application startup notification. To enable the busy cursor, select one kind of visual feedback from the combobox. It may occur, that some applications are not aware of this startup notification. In this case, the cursor stops blinking after the time given in the section 'Startup indication timeout '
Mẹ của con sẽ không nhìn mặt con nếu con không lấy ông Collins, và cha cũng sẽ không nhìn mặt con nếu con đồng ýYour mother will never see you again if you do not marry Mr Collins, and I will never see you again if you do
Thơ ca đang hát về nỗi nhục nhã của Herot, ngay cả tận vùng đất phía nam xa xôi, và cả ở những vùng đất băng tuyết lạnh giáThe scops are singing the shame of Herot as far south as the middle kingdom and as far north as the ice- lands
Ở một đất nước, nơi người dân không thể giữ được chủ quyền, ở một đất nước mà chính phủ đã tự biến mình... thành kẻ thù của nhân dân, những tù nhân đều là người yêu nướcIn a country where the people don' t hold national sovereignty, in a country where the government has proven itself... to be the enemy of the people, the prisoners are the patriots
Ta rất tự hào khi nói rằng, ta và mẹ con đã chung sống với nhau chừng hơn ‧ năm rồi...Rồi sinh ra chị concon Con thấy đấyI' m proud to say we' ve been married for ‧ years... and I have you and your sister to show for it
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1982 câu phù hợp với cụm từ con sóc đất.Tìm thấy trong 6,718 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.