Dịch sang Tiếng Anh:

  • sheep           
    (noun   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (6)

con cừu giàcrone
con cừu hai tuổiteg
con cừu mặt đenblack face
cừu cả conbarbecue
cừu conyeanling; lamb; lambkin
lứa cừu confall

Ví dụ câu "con cừu", bản dịch bộ nhớ

add example
Con chó chăn cừu lùa đàn cừu vào bãi chăn thả.A sheep dog drives the flock to the pasture.
Cá và sói và gấu và cừu hoặc cả hai, và cả con người nữaFish and wolf and bear and sheep or two, ac nan men
Đêm nay, nó sẽ thấy người Geat chờ nó tới, chứ không phải những con cừu sợ sệtTonight, he will find Geats waiting for him, not frightened sheep
Anh đã tìm ra cách hòa hợp cừu và sói rồi đấy à?You found a way to make the sheep invite the wolves to dinner
Một tên quý tộc từ Bavaria trước đây săn nai chống ‧ gã chăn cừu chuyện bắn sói!A nobleman from Bavaria who hunts deer against the shepherd boy from the Urals who poaches wolves
Thưa Đức Vua, để cứu nguy người của chúng ta đã hiến dâng cả dê và cừu cho Odin và HeimdallMy King, for deliverance our people sacrifice goats and sheep to Odin and Heimdall
Pho mát là một chất dinh dưỡng, sản xuất từ sữa bò, dê, cừu và các động vật có vú khác.Cheese is a solid food made from the milk of cows, goats, sheep, and other mammals.
Mẹ của con sẽ không nhìn mặt con nếu con không lấy ông Collins, và cha cũng sẽ không nhìn mặt con nếu con đồng ýYour mother will never see you again if you do not marry Mr Collins, and I will never see you again if you do
Con trỏ bận KDE dùng hình con trỏ bận để thông báo chương trình đang chạy. Để dùng con trỏ bận, chọn một dạng con trỏ từ hộp. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, con trỏ sẽ dừng nhấp nháy sau khoảng thời gian ghi trong phần ' Chỉ định thời gian chờ khi chạy 'Busy Cursor KDE offers a busy cursor for application startup notification. To enable the busy cursor, select one kind of visual feedback from the combobox. It may occur, that some applications are not aware of this startup notification. In this case, the cursor stops blinking after the time given in the section 'Startup indication timeout '
Ngưỡng này là khoảng cách ít nhất con trỏ nên di chuyển trên màn hình trước khi tính năng tăng tốc độ có tác động. Nếu cách di chuyển là nhỏ hơn giá trị ngưỡng, con trỏ di chuyển như thể giá trị tăng tốc độ là ‧X; vì vậy, nếu bạn di chuyển một ít thiết bị vật lý, không có tăng tốc độ, cho bạn khả năng điều khiển con trỏ chuột một cách hữu hiệu. Khi bạn di chuyển nhiều thiết bị vật lý, bạn có thể di chuyển con trỏ một cách nhanh tới vùng khác nhau trên màn hìnhThe threshold is the smallest distance that the mouse pointer must move on the screen before acceleration has any effect. If the movement is smaller than the threshold, the mouse pointer moves as if the acceleration was set to ‧X; thus, when you make small movements with the physical device, there is no acceleration at all, giving you a greater degree of control over the mouse pointer. With larger movements of the physical device, you can move the mouse pointer rapidly to different areas on the screen
Ta rất tự hào khi nói rằng, ta và mẹ con đã chung sống với nhau chừng hơn ‧ năm rồi...Rồi sinh ra chị concon Con thấy đấyI' m proud to say we' ve been married for ‧ years... and I have you and your sister to show for it
Dùng trình đơn này chọn trong bốn chế độ chụp: Toàn màn hình-chụp toàn bộ màn hình. Cửa sổ dưới con trỏ-chỉ chụp cửa sổ (hoặc trình đơn) dưới con trỏ khi ảnh được chụp. Khu vực-chỉ chụp khu vực bạn chỉ định trên màn hình. Khi dùng chế độ này, bạn có thể chọn bất cứ khu vực nào bằng cách kéo thả con trỏ. Một phần của cửa sổ-chỉ chụp một phần của cửa sổ. Khi dùng chế độ này, bạn có thể chọn bất cứ phần nào của cửa sổ bằng cách giữ con trỏ trên nóUsing this menu, you can select from the four following snapshot modes: Full Screen-captures the entire desktop. Window Under Cursor-captures only the window (or menu) that is under the mouse cursor when the snapshot is taken. Region-captures only the region of the desktop that you specify. When taking a new snapshot in this mode you will be able to select any area of the screen by clicking and dragging the mouse. Section of Window-captures only a section of the window. When taking a new snapshot in this mode you will be able to select any child window by moving the mouse over it
Tùy chọn này cho bạn khả năng thay đổi quan hệ giữa khoảng cách con trỏ di chuyển trên màn hình và cách di chuyển tương đối của thiết bị vật lý đó (có thể là con chuột, chuột bóng xoay v. v.). Giá trị cao cho độ tăng tốc độ sẽ gây ra con trỏ di chuyển xa, ngay cả khi bạn di chuyển thiết bị vật lý chỉ một ít. Việc chọn giá trị rất cao có thể gây ra con trỏ chuột đi rất nhanh qua màn hình, rất khó điều khiểnThis option allows you to change the relationship between the distance that the mouse pointer moves on the screen and the relative movement of the physical device itself (which may be a mouse, trackball, or some other pointing device.) A high value for the acceleration will lead to large movements of the mouse pointer on the screen even when you only make a small movement with the physical device. Selecting very high values may result in the mouse pointer flying across the screen, making it hard to control
Chọn hệ thống con in Hộp tổ hợp này hiển thị (và cho bạn chọn) hệ thống con in cho In KDE dùng. (Hệ thống con in này phải được cài đặt vào Hệ điều hành.) In KDE thường phát hiện tự động hệ thống con in đúng vào lúc khởi chạy lần đầu tiên. Phần lớn bản phát hành Linux chứa « CUPS » (Common UNIX Printing System: hệ thống in UNIX chungPrint Subsystem Selection This combo box shows (and lets you select) a print subsystem to be used by KDEPrint. (This print subsystem must, of course, be installed inside your Operating System.) KDEPrint usually auto-detects the correct print subsystem by itself upon first startup. Most Linux distributions have " CUPS ", the Common UNIX Printing System
Con à, bố không tin lắm vào câu chuyện về con dao đấy của bạn gái con đâu.- đấy không phải là bạn gái con nhéAnd then we can finish him off- with Lin' s dagger.- Look, I' m sorry
Hãy nhận lấy, hãy cho con diệt con quỷ này! cho con diệt con quỷ này!Let me take the demon!
Con và cha giống nhau. Khi nào con lớn lên, con cũng sẽ là một chú sư tử đầu đàn, giống như taYou and me are the same and when you' re bigger, you are gonna be alpha lion just like your daddy
Cũng giống như con nói con không muốn là ‧ con sư tử vậyThat' s like saying you don' t wanna be a lion
Tại sao con có thể chọn một đứa con gái hút máu chính mẹ con chứ?Why on Earth would you choose that girl over your own mother?
Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.I have two dogs, three cats, and six chickens.
Nó sẽ xảy ra.- con thực sự muốn, con có nghĩa là, con không... thực sự muốn gì quan trọng thời gian quaI really wanted I mean I don' t... really wanted anything important the last time
Con biết không, chúng ta có thể ăn trưa cùng nhau... hàng ngày ở trong trường con, nếu con muốnOh, you know what, we can have lunch together every day at your school, if you wanted to
con sẽ không được chơi ở đó nếu con không ăn một cái gì đó, cố lên nào. con thấy không khỏeYou' re not gonna get a chance to ride it, if you don' t eat something.Go ahead. I don' t feel good
Ngày mai con được nghỉ và con để lại huy hiệu của con, ID và các thứ khácStop by tomorrow and drop off your ID badge and all that, you know.Yeah, I will
Audrey, con yêu?Mẹ con đang tự hỏi không biết sáng nay khi mặc đồ... con có ý định là sẽ khoe mông... cho cả thế giới xem không?Audrey, your mother was wondering if you got dressed this morning...... with the specific intention of showing your ass off to the entire world
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1816 câu phù hợp với cụm từ con cừu.Tìm thấy trong 1,501 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.