Dịch sang Tiếng Anh:

  • syntax   
    (Noun  ) (noun   )
     
    set of rules that govern how words are combined
     
    The rules governing the formation of a command-line statement, including the order in which a command must be typed, and the elements that follow the command.
  • syntactic   
    (adjv   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (4)

cú pháp họcsyntax
cú pháp truy vấn tự nhiênnatural query syntax
cú pháp trừu tượngabstract syntax
lỗi cú phápsyntax error

Ví dụ câu "cú pháp", bản dịch bộ nhớ

add example
Tắt khả năng in văn bản đã tô sáng cú pháp (« in xinh »). Các tập tin văn bản ASCII được in khi tùy chọn này đã tắt sẽ không chứa đoạn đầu trang đặc biệt, cũng không tô sáng cú pháp. (Nhưng bạn còn có khả năng đặt những lề trang.) Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o prettyprint=falseTurn Text Printing with Syntax Highlighting (Prettyprint) Off! ASCII text file printing with this option turned off are appearing without a page header and without syntax highlighting. (You can still set the page margins, though.) Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o prettyprint=false
Tô sáng cú phápSyntax Highlighting
Bạn có thể tải mới hoặc cập nhật Các chiếu sáng cú pháp từ trang Chiếu sáng trong hộp thoại cấu hình. Chỉ cần nhấn nút Tải xuống... trên thẻ Chế độ chiếu sáng (Tất nhiên bạn cần kết nối InternetYou can download new or updated Syntax highlight definitions from the Highlighting page in the configuration dialog. Just click the Download... button on the Highlight Modes tab (You have to be online, of course
Bạn có thể xuất tài liệu hiện thời ra dạng HTML, bao gồm cả chiếu sáng cú pháp. Chỉ cần chọn Tập tin-gt; Xuất-gt; HTMLYou can export the current document as a HTML file, including syntax highlighting. Just choose File-gt; Export-gt; HTML
Hỗ trợ chiếu sáng cú pháp XML của KWriteKWrite XML Syntax highlighting support
Lỗi cú pháp: Quá nhiều đối sốSyntax Error: Too many arguments
Kiểm tra cú pháp lệnh: % ‧ < c \\ xC‧ \\ xA‧c_ t \\ xE‧ \\ xBA \\ xADp_ tinCheck the command syntax: %
Lỗi cú pháp: Không đủ đối sốSyntax Error: Not enough arguments
Ghi chú: chưa hỗ trợ toàn bộ cú pháp povray. Để thêm mã povray chưa được hỗ trợ vào cảnh, để mã đó nằm giữa hai chú thích đặc biệt «//* PMRawBegin » và «//* PMRawEnd »Note: The full povray syntax is not supported yet. If you want to add unsupported povray code to the scene, you can put this code between the two special comments "//*PMRawBegin " and "//*PMRawEnd "
Kiểm tra cú pháp của « rule_ file »Check syntax of rule_file
Đang dùng Cú pháp Phản ánh CũUsing Old Reflection Syntax
Vấn đề là, dù ta nghĩ ta thông minh đến mức nào, thì kết quả có thể nhất của cuộc thí nghiệm nhỏ nàylà cách đây ‧ ngày rưỡi, anh nhận được một điện thoại từ bên pháp yThing of it is, no matter how clever we think we are, the most probable outcome of our little experiment is that four and a half days ago you get a call from the coroner' s office
Lỗi cú pháp: Lệnh không biết ' % ‧ 'Syntax Error: Unknown command '%‧ '
Thời lượng nhấn đôi là thời gian tối đa (theo mili giây) giữa hai lần nhấn chuột mà gây ra chúng trở thành một nhấn đôi. Nếu nhấn thứ hai xảy ra sau thời lượng này sau nhấn thứ nhất, hai nhấn này được xử lý như là hai việc riêngThe double click interval is the maximal time (in milliseconds) between two mouse clicks which turns them into a double click. If the second click happens later than this time interval after the first click, they are recognized as two separate clicks
Sau khi bấm tổ hợp phím Alt+Ctrl+H, việc nhập vào « Hello » sẽ được mô phỏng đúng như bạn đã gõ nó. Rất có ích nếu bạn làm biếng gõ chuỗi như « unsigned » (không ký). Mỗi bấm phím trong dữ liệu nhập định giới bằng dấu hai chấm «: ». Ghi chú rằng bấm phím thật có nghĩa là bấm phím, vậy bạn cần phải viết chính xác những hành động trên bàn phím. Trong bảng ben dưới, cột bên trái hiển thị dữ liệu nhập và cột bên phải hiển thị chuỗi cần gõ. \ \ " enter " (tức là dòng mới) Enter hay Return \ a (tức là chữ a thường) A \ A (tức là chữ a hoa) Shift+A \: (dấu hai chấm) Shift+; \ ' ' (space) Dấu cáchNameAfter pressing Alt+Ctrl+H, 'Hello ' input will be simulated just like if you typed it. Especially useful if you 're lazy to type things like 'unsigned '. Every keypress in the input is separated by a colon ': '. Note that the keypresses mean really keypresses, so you have to write what you 'd really press on the keyboard. In the table below, left column shows the input and the right column shows what to type. \ \ " enter " (i. e. new line) Enter or Return\ a (i. e. small a) A\ A (i. e. capital a) Shift+A\: (colon) Shift+; \ ' ' (space) Space
Vì tiền của Tường An là hợp pháp cho nên chúng tôi cần làm đúng theo thủ tục một cách hợp pháp trước khi mở nó ra xemBecause Andy' s money is legitimateWe' ve to follow the proper legal procedure before we can take it out
Tôi tin rằng nếu chúng để pháp luật sang ‧ bên, và như khi chúng muốn...... pháp luật sẽ không còn hiệu lực đối với taI believe if they set aside their law, as and when they wish...... their law no longer has rightful authority over us
Tôi không biết đọc tiếng Pháp, cũng chẳng biết nói tiếng Pháp.I can't read French, nor can I speak it.
Xác thực (AuthType) Cách cho phép cần dùng: None Không xác thực gì. Basic Xác thực bằng phương pháp HTTP Basic (cơ bản HTTP). Digest Xác thực bằng phương pháp HTTP Digest (bản tóm tắt HTTP). Ghi chú: ứng dụng khách có thể thay thế Basic hay Digest bằng cách xác thực chứng nhận cục bộ, khi kết nối đến giao diện localhost [ máy cục bộ ].) Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcAuthentication (AuthType) The authorization to use: None-Perform no authentication. Basic-Perform authentication using the HTTP Basic method. Digest-Perform authentication using the HTTP Digest method. Note: local certificate authentication can be substituted by the client for Basic or Digest when connecting to the localhost interface
Hấp Pháp Thạch sẽ hấp thu toàn bộ pháp lực của anh trong vài giờThe quillion will absorb all of your power in a matter of hours
Va phải đấm của người khácSomebody' s fist
Chỉ cần một điện thoại của tôi, con trai cô sê phải vào trại mồ côiOne phone call from me, and your son will end up in a foster home
Bắt chước Sunny Deol- diễn viên Ấn Độ) Đầu tiên cho nó một thật mạnh vào!Imitating Sunny Deol) This fist is heavy as a ton!
Ở độ cao ‧, đó là độ cao tối thiểu cho một nhảyEven at ‧, you' re pushing minimum height for a jump
Mày biết một nốc ao là thế nào không?Know how it feels to be knocked out?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 314 câu phù hợp với cụm từ cú pháp.Tìm thấy trong 2,292 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.