Dịch sang Tiếng Anh:

  • funnel   
    (verb, noun   )
  • hopper   
    (noun   )

Ví dụ câu "cái phễu", bản dịch bộ nhớ

add example
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Everyone has strengths and weaknesses.
Ko cái nào trong số đó, con traiZEDD:None of that, boy
Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Be patient please. It takes time.
Một cái địa chấn kế đơn giảnIt' s a standard torsion seismograph
Cái đó nhìn hấp dẫn.That’s interesting.
Cái chỉ chụp non đã bậtUnder-Exposure indicator is enabled
đặt màu cái nút mặc địnhsets the default button color
Anh đã cho ai cái đó?Who did you give it to?
Ứng xử Mô-đun này cho bạn có khả năng cấu hình một số tùy chọn về màn hình nền, gồm cách sắp xếp các biểu tượng và trình đơn bật lên tương ứng với cú nhấn cái nút giữa và bên phải trên con chuột vào màn hình nền. Hãy dùng tính năng « Cái này là gì? » (tổ hợp phím Shift+F‧) để đạt được trợ giúp về tùy chọn riêngBehavior This module allows you to choose various options for your desktop, including the way in which icons are arranged and the pop-up menus associated when clicking on the desktop using the middle and right mouse buttons. Use the " What 's This? " (Shift+F‧) to get help on specific options
Nhúng mô-đun không có cái nút trên cửa sổ có mã nhân diệnEmbeds the module without buttons in window with id
Cái.. ờ.. những ấn hiệuThe, uh-- the markings
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1444 câu phù hợp với cụm từ cái phễu.Tìm thấy trong 1,299 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.