Dịch sang Tiếng Anh:

  • funnel   
    (verb, noun   )
  • hopper   
    (noun   )

Ví dụ câu "cái phễu", bản dịch bộ nhớ

add example
Nếu bạn thuận tay trái, có lẽ bạn muốn trao đổi chức năng của hai cái nút bên trái và bên phải trên thiết bị trỏ, bằng cách chọn tùy chọn « tay trái ». Nếu thiết bị trỏ của bạn có hơn hai cái nút, chỉ hai cái nút hoạt động như là cái nút bên trái và bên phải sẽ thay đổi. Lấy thí dụ, nếu bạn có con chuột có ba cái nút ở trên, cái nút giữa không thay đổiIf you are left-handed, you may prefer to swap the functions of the left and right buttons on your pointing device by choosing the 'left-handed ' option. If your pointing device has more than two buttons, only those that function as the left and right buttons are affected. For example, if you have a three-button mouse, the middle button is unaffected
Cái nút Cái này là gì? là phần của hệ thống trợ giúp của chương trình này. Hãy nhấn vào nút Cái này là gì? rồi vào bất cứ ô điều khiển nào nằm trong cửa sổ, để xem thông tin (như thế) về nóThe What 's This? button is part of this program 's help system. Click on the What 's This button, then on any widget in the window to get information (like this) on it
Cái nút này gọi hệ thống trợ giúp có sẵn của chương trình này. Nếu nó không hoạt động, chưa tạo tập tin trợ giúp; trong trường hợp đó, hãy sử dụng cái nút Cái này là gì? bên tráiThis button calls up the program 's online help system. If it does nothing, no help file has been written (yet); in that case, use the What 's This button on the left
[ Phiên dịch ‧ ‧ ]Cái này là sao, cái này là cái gì?What was this here?
Chỉ hình: Hiển thị chỉ biểu tượng trên cái nút nằm trên thanh công cụ. Đây là tùy chọn tốt nhất cho bộ trình bày có độ phân giải thấp. Chỉ nhãn: Hiển thị chỉ nhãn trên cái nút nằm trên thanh công cụ Nhãn cạnh hình: Nhãn được canh bên cạnh biểu tượng. Nhãn dưới hình: Hiển thị cả biểu tượng lẫn nhãn trên cái nút nằm trên thanh công cụ. Nhãn được canh dưới biểu tượngIcons only: Shows only icons on toolbar buttons. Best option for low resolutions. Text only: Shows only text on toolbar buttons. Text alongside icons: Shows icons and text on toolbar buttons. Text is aligned alongside the icon. Text under icons: Shows icons and text on toolbar buttons. Text is aligned below the icon
Cô muốn mua mấy cái? trường Anh ngữ ‧ cái, Thụy Điển ‧ cái lBMHow many do you want?" ‧ ‧ for the American school, ‧ ‧ for the Swedish
Trông thì giống cái điện thoại nhưng thực chất nó là cái lỗ đen dạng sốIt looks like a cell phone but it' s really like a digital black hole
Đáng lẽ em nên mua cho anh ‧ cái đàn gita thay vì cái áo len đóI should have bought a guitar, instead of a sweater
Nhiều cái tốt sẽ thành cái xấu?Too much of good stuff is a bad stuff?
Nút Đem tập tin xuống Cái nút này chuyển tập tin đã tô sáng xuống danh sách các tập tin cần in. Tức là cái nút này thay đổi thứ tự in tập tinMove File Down button This button moves the highlighted file down in the list of files to be printed. In effect, this changes the order of the files ' printout
Người ta đã huấn luyện để gạt bỏ cái nhìn mang tính cá nhân của mỗi người... đẩy họ vào một cái hố đen, và nó nói với người Việt Nam rằng, người cần phải hiểu, rằng Chúa đã quyết định thế, Người có mặt ở khắp nơiThey were instructed to remove the eyes of the individual... and place them in a hole in the middle of the back, and that would say to the Vietnamese, you have to understand, uh, that whoever did that was ubiquitous
rằng phần lớn của mục thiết lập trong hộp thoại có sẵn thông tin Cái này là gì? sẽ hiển thị khi bạn bấm cái nút bên phải trên con chuột không?that most of the settings in a dialog box have What 's this? information available, which can be reached via the right mouse button?
Bởi vì mày đang ngâm cái của quí cụt lủn của mày vào cái con đĩ thỏa kia hả?Because you' re dipping your penguin dick in that vamper tramp?
Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống.Pull the bobbin, and the latch will go up.
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Everyone has both strong and weak points.
Anh dùng cái thứ này đó hả?- Thế quái nào cái này không chạy?Eddie, why doesn' t this thing ever work?
Lại còn nữa, tôi không thể tin được cái... (loz) gì mà cậu lại mời Ramona ra ngoài sau khi tôi đã cảnh bảo cậu đừng làm cái... (loz) gì như thếAnd by the way, I can' t believe you asked Ramona out after I specifically told you not to do that
Chị có thể giải thích về cái thẻ điện này không, vì chúng tôi không có cái này ở MỹCan you please explain this electricity card, because we- we don' t have these in America
Khách du lịch đối xử với cái hồ như cái thùng rácTourists are related to the lake as the waste basket
các người cần tôi, các người cần tôi, các người cần tôi tại sao? sao lại cần hắn? chúng ta đã có cái chìa khóa. chúng ta sẽ tìm ra nó dùng để mở cái gì cô đúng rồi đấy nhưng tôi có thể nói nó dùng để làm gì ngay bây giờYou need me.You need me. You need me
Trung sĩ Hicock,...... nếu anh còn nói đến việc thông báo cái chết bằng cái từ " chết điện báo " ấy...... tôi sẽ nói thiếu tá khiển trách anh đấySergeant Hicock, if you refer to a notice of death as a death- o- gram againI' il have you reprimanded before the Superintendent
Nếu tôi lại cái thì sao? Cái đó phạm pháp gì?So what if I am gay? Is it a crime?
Chưa xác định Chưa gán trợ giúp kiểu « Cái này là gì? » cho ô điều khiển này. Nếu bạn muốn giúp đỡ chúng tôi diễn tả ô điều khiển này, mời bạn gửi cho chúng tôi trợ giúp « Cái này là gì? » của mình cho nóNot Defined There is no " What 's This " help assigned to this widget. If you want to help us to describe the widget, you are welcome to send us your own " What 's This " help for it
Bọn chú cần vài tấm da cho cái hang.Vài cái gối, vài đóa hoa khôWe thought a nice pelt for the den, some throw pillows, a little potpourri
Cháu ước có cái dây an toàn trên cái thứ nàyI wish there were seat belts on this thing
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1444 câu phù hợp với cụm từ cái phễu.Tìm thấy trong 1,131 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.