Dịch sang Tiếng Anh:

  • funnel   
    (verb, noun   )
  • hopper   
    (noun   )

Ví dụ câu "cái phễu", bản dịch bộ nhớ

add example
Thuyền trưởng, đưa tôi cái câyCaptain, give me the plant
Cái chết...là con đường duy nhất... dẫn đến... sự sốngDeath... is the only path... that leads... to birth
Chúng ta đưa nó ra ngoài Tách hắn ra khỏi cái vánWe take it out, we can separate him from his board
cái biển hiệu dưới đường ghiThere' s a sign down the road that says
Nút Đem bộ lọc xuống Cái nút này chuyển bộ lọc đã tô sáng xuống danh sách bộ lọc, tới kết thúc của dây lọcMove Filter Down button This button moves the highlighted filter down in the list of filters, towards the end of the filtering chain
Cái này xẽ không bao giờ chấm giứt.This is never going to end.
Nút Đem tập tin lên Cái nút này chuyển tập tin đã tô sáng lên danh sách các tập tin cần in. Tức là cái nút này thay đổi thứ tự in tập tinMove File Up button This button moves the highlighted file up in the list of files to be printed. In effect, this changes the order of the files ' printout
Cái này rất là hấp dẫn!It seems interesting to me!
Tiếc rằng cái đó là sự thật.It is unfortunately true.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1444 câu phù hợp với cụm từ cái phễu.Tìm thấy trong 1,19 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.