Dịch sang Tiếng Anh:

  • what is that   
    (Phrase  )
     
    what is that?

Ví dụ câu "cái này là gì", bản dịch bộ nhớ

add example
Bây giờ, thứ nhất , điều này chẳng là cái gì cảThe second one, over here, didn' t go off
Chưa xác định Chưa gán trợ giúp kiểu « Cái này là gì? » cho ô điều khiển này. Nếu bạn muốn giúp đỡ chúng tôi diễn tả ô điều khiển này, mời bạn gửi cho chúng tôi trợ giúp « Cái này là gì? » của mình cho nóNot Defined There is no " What 's This " help assigned to this widget. If you want to help us to describe the widget, you are welcome to send us your own " What 's This " help for it
Cái nút Cái này là gì? phần của hệ thống trợ giúp của chương trình này. Hãy nhấn vào nút Cái này là gì? rồi vào bất cứ ô điều khiển nào nằm trong cửa sổ, để xem thông tin (như thế) về nóThe What 's This? button is part of this program 's help system. Click on the What 's This button, then on any widget in the window to get information (like this) on it
[ Phiên dịch ‧ ‧ ]Cái này là sao, cái này là cái gì?What was this here?
Tôi thấy cái thứ này có vẻ đáng sợ mà không biết nó là gìThis thing, I don' t know what the hell it is
Cái này là gì?What is it?
Nhưng nó không phải dùng vào việc này.Cái gì? Ông không phải bác sỹ?I have some modest talents, but not that one
Cái này là gì?What is that?
Chung Trang hộp thoại này chứa thiết lập công việc in chung. Thiết lập chung thích hợp với phần lớn máy in, công việc và kiểu tập tin công việc. Để được trợ giúp đặc trưng cho mục, hiệu lực con trỏ « Cái này là gì? » rồi nhấn vào bất kỳ nhãn chuỗi hay yếu tố GUI trong hộp thoại này" General " This dialog page contains general print job settings. General settings are applicable to most printers, most jobs and most job file types. To get more specific help, enable the " WhatsThis " cursor and click on any of the text labels or GUI elements of this dialog
Cái này là gì?What's this?
Vậy cậu nghĩ mấy thứ này là cái gì?What did you think these were?
Tức , nếu vụ này bất thành, cái mạng này của tôi cũng chả khá hơn so với các vị.Đứng trên quan điểm này, khi tôi muốn các vị làm chuyện thì hãy thực hiện nó cho tôiWhich means if this fails-- it' s my ass on the line as much, if not more, than yours, so from this point on, if I ask you to do something, you do it
Chuỗi này được dùng, chẳng hạn, như trợ giúp ngữ cảnh cho mẫu này (v. d. trợ giúp « Cái này là gì? » cho mục trình đơnThis string is used, for example, as context help for this template (such as the 'whatsthis ' help for the menu item
Chọn hướng ảnh: Hướng của ảnh đã in trên giấy được điều khiển bởi những cái nút chọn một này. Hướng mặc định Thẳng đứng Bạn có thể chọn trong ‧ điều xen kẽ: Thẳng đứng. (giá trị mặc định) Nằm ngang. Biểu tượng thay đổi tương ứng bạn chọn Selection of image orientation: Orientation of the printed pageimage on your paper is controlled by the radio buttons. By default, the orientation is Portrait You can select ‧ alternatives: Portrait.. Portrait is the default setting. Landscape. The icon changes according to your selection
Tiến hành cái gì.Tên tôi Nathan Mesinger, và tôi nằm ngay đây nàyI ain' t " the procedure. " My name is Nathan Messinger and I' m right here
Nếu bạn bật tùy chọn này, bạn có khả năng xác định một tập tin chú thích sẽ được dùng để táo ra phụ đề cho ảnh. Để tìm chi tiết về định dạng tập tin, xem trợ giúp « Cái này là gì? » bên dướiIf you enable this option you can specify a comment file which will be used for generating subtitles for the images. For details about the file format please see the " What 's This? " help below
Tùy chọn in ảnh Mọi tùy chọn được điều khiển trên trang này hoạt động chỉ khi in ảnh. Có phải hỗ trợ phần lớn định dạng ảnh, v. d. JPEG, TIFF, PNG, GIF, PNM (PBM/PGM/PNM/PPM), Sun Raster, SGI RGB, Windows BMP. Tùy chọn điều chỉnh kết xuất màu của bản in ảnh: Độ sáng Sắc màu Độ bão hoà Gamma Để tìm mô tả chi tiết về sự đặt Độ sáng, Sắc màu, Độ bão hoà và Gamma, xem mục « Cái này là gì? » được cung cấp cho mỗi điều khiểnImage Printing Options All options controlled on this page only apply to printing images. Most image file formats are supported. To name a few: JPEG, TIFF, PNG, GIF, PNM (PBM/PGM/PNM/PPM), Sun Raster, SGI RGB, Windows BMP. Options to influence color output of image printouts are: Brightness Hue Saturation Gamma For a more detailed explanation about Brightness, Hue, Saturation and Gamma settings, please look at the 'WhatsThis ' items provided for these controls
Cái này là cái gì?What is that?
Đường dẫn Mô-đun này cho bạn có khả năng chọn nơi trong hệ thống tập tin cần cất giữ các tập tin trên màn hình nền. Hãy sử dụng tính năng « Cái này là gì? » để đạt được trợ giúp về tùy chọn riêngPaths This module allows you to choose where in the filesystem the files on your desktop should be stored. Use the " Whats This? " (Shift+F‧) to get help on specific options
Cái nút này gọi hệ thống trợ giúp có sẵn của chương trình này. Nếu nó không hoạt động, chưa tạo tập tin trợ giúp; trong trường hợp đó, hãy sử dụng cái nút Cái này là gì? bên tráiThis button calls up the program 's online help system. If it does nothing, no help file has been written (yet); in that case, use the What 's This button on the left
Hình thu nhỏ xem thử màu sắc Hình thu nhỏ xem thử màu sắc thì ngụ ý cách thay đổi màu sắc trong ảnh bằng nhiều mục đặt khác nhau. Những tùy chọn có tác động kết xuất: Độ sáng Sắc màu (Nhuốm) Độ bão hoà Gamma Để tìm mô tả chi tiết về mục đặt Độ sáng, Sắc màu, Độ bão hoà và Gamma, xem mục « Cái này là gì? » được cung cấp cho mỗi điều khiểnColoration Preview Thumbnail The coloration preview thumbnail indicates change of image coloration by different settings. Options to influence output are: Brightness Hue (Tint) Saturation Gamma For a more detailed explanation about Brightness, Hue, Saturation and Gamma settings, please look at the 'WhatsThis ' items provided for these controls
Đang ở trang 1. Tìm thấy 11291 câu phù hợp với cụm từ cái này là gì.Tìm thấy trong 2,666 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.