Dịch sang Tiếng Anh:

  • lunch         
    (Noun  ) (verb, noun   ) []
     
    meal around midday
     
    Meal usually eaten at midday.
  • dinner           
    (noun   )
     
    Meal usually eaten at midday.
  • luncheon     
    (noun   ) []
     
    Meal usually eaten at midday.
  • tiffin   

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (1)

dự bữa ăn trưalunch

Ví dụ câu "bữa ăn trưa", bản dịch bộ nhớ

add example
Chị ấy giúp nấu bữa ăn trưa.She helped cook lunch.
Bữa ăn trưa của tôi đấyDon' t touch that!It' s my lunch
Bạn hãy ăn xong bữa trưa đi nào!Please eat up your dinner.
"Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn.""Mum, can I have a biscuit?" "No, you shouldn't eat between meals."
"Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn.""Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals."
Mr.Mahone, tôi có thể cược bữa trưa với ông ở đây ko có gì xảy ra đâuMr. Mahone, I' il bet you my lunch money there' s nothing amiss around here
Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.If you want to get skinny, you should stop grazing between meals.
Tôi vừa xong bữa ăn thì anh bạn của tôi gọi điện thoại cho tôi để mời tôi đi ăn ở ngoài.I had hardly finished my meal when my friend phoned me and invited me out for dinner.
Cậu phải ăn nhiều nhiều bữa ăn trong cô đơnYou get to eat a lot of meals by yourself
Này, mai qua nhà tôi ăn bữa ăn sớm Chủ nhật, ta sẽ nói thêm về kế hoạch điều tra, được chứ?Look, come over tomorrow for, uh, Sunday brunch, and, uh, we' il talk a little further about our investigative plan, huh?
Con biết không, chúng ta có thể ăn trưa cùng nhau... hàng ngày ở trong trường con, nếu con muốnOh, you know what, we can have lunch together every day at your school, if you wanted to
Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.You have been thinking about this problem the whole morning. Take a break; go eat lunch.
A Kiệt có trả tôi ít tiền lúc ăn trưaKen returned some money to me at lunch
Chị mời em đến ăn trưaYou invited me to midday meal
Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.Some students were sitting on the bench and having lunch.
Em không thể nghĩ ra một bữa ăn nào ngon hơn thế nữaI can' t think of a better way to top off the best meal of my life
Có ai muốn ăn bữa chiều không?Anyone want some late lunch?
Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.Mother is busy preparing dinner.
Đây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọngThis just happens to be the best smorgasbord in the pride lands
Tôi không thích trà, vậy tôi uống cà phê trong bữa ăn sáng.I don't like tea, in general I have coffee with my breakfast.
Tôi nghĩ là nếu như ông không có bất cứ chuyện gì để làm sau buổi trình diễn, thì chúng ta có thể có được một bữa ăn tối muộn... hoặc uống tách cà phêI was thinking, if you weren' t doing anything after the show tonight, we could get a late dinner... or cup of coffee
T- BAG: tôi uh, biết rằng ... thịt gà thực ra không hay có mặt trong một bữa ăn nhẹ kiểu này, nhưng tôi đã kiếm được một phần thịt nạc có thể dùng làm món khai vị để, uh... đánh thức cái dạ dày cho những hương vị tinh thế hơn, như thểT- BAG:I know, uh, uh... fowl isn' t part of a traditional brunch, per se, but I have found a lean meat can act as an aperitif to, uh... awaken the pallet for more subtle flavors and textures, such as... (inhales sharply
Là một người em họ tô có nên đưa ra lời khen cho bữa ăn tuyệt vời này không?To which fair cousin should I compliment the excellence of the cooking?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 414 câu phù hợp với cụm từ bữa ăn trưa.Tìm thấy trong 5,158 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.