Dịch sang Tiếng Anh:

  • busy           
    (Adjective  ) (adjv   )
     
    doing a great deal
  • busily     
  • bustle   
    (verb, noun   )
  • engaged     
    (verb, adjv   )
  • fluster       
    (verb, noun   )
  • hectic   
    (adjv   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (5)

bận rộn lăng xăngputter
bận rộn vớioccupy
làm bận rộnfluster
sự bận rộngo; fluster; trot
tình trạng bận rộnbusyness; business

Ví dụ câu "bận rộn", bản dịch bộ nhớ

add example
Còn tôi là chủ quán trọ bận rộnAnd I' m just an engaged innkeeper
Đừng bận tâm tới chuyện đã là và sẽ làZEDD:Clear your mind of what was and will be
Không truy cập được ổ % ‧. Ổ này đang bận. Đợi cho đến khi nó dừng làm việc và thử lạiCould not access drive %‧. The drive is still busy. Wait until it is inactive and then try again
Họ bận.They were busy.
Có lẽ thiết bị là bận, tức là, vẫn còn được dùng bởi ứng dụng hay người dùng khác. Ngay cả điều như một cửa sổ trình duyệt còn mở tại địa điểm trên thiết bị này có thể gây ra thiết bị còn hoạt động lạiThe device may be busy, that is, still in use by another application or user. Even such things as having an open browser window on a location on this device may cause the device to remain in use
Đường dây bận nên đợi % ‧ giâyLine busy. Waiting: %‧ seconds
Con trỏ bận thụ độngPassive Busy Cursor
Anh ta cực kỳ bận tuần này.He has been very busy this week.
Hãy chọn điều này nếu bạn muốn hiển thị rõ ứng dụng này đã khởi chạy. Phản hồi trực quan này có thể xuất hiện là một con chạy bận hay trên thanh tác vụCheck this option if you want to make clear that your application has started. This visual feedback may appear as a busy cursor or in the taskbar
Bạn đã bận trong bao nhiêu lâu?How long have you been busy?
Đang ở trang 1. Tìm thấy 57 câu phù hợp với cụm từ bận rộn.Tìm thấy trong 0,619 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.