Dịch sang Tiếng Anh:

  • busy           
    (Adjective  ) (adjv   )
     
    doing a great deal
  • busily     
  • bustle   
    (verb, noun   )
  • engaged     
    (verb, adjv   )
  • fluster       
    (verb, noun   )
  • hectic   
    (adjv   )

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh. (5)

bận rộn lăng xăngputter
bận rộn vớioccupy
làm bận rộnfluster
sự bận rộngo; fluster; trot
tình trạng bận rộnbusyness; business

Ví dụ câu "bận rộn", bản dịch bộ nhớ

add example
Sao em lại gọi một người bận rộn ra đây thế?Why' d you call out a busy man?
Còn tôi là chủ quán trọ bận rộnAnd I' m just an engaged innkeeper
Nếu cậu không phiền thì chúng tôi hơi bận rộn ở đâyYou good, we' re kind of a busy here man
Thôi nào, chú đâu có phải bận rộn gì.Thậm chí cháu còn không biết tiếng TrungC' mon, it' s not like you should be busy or anything... I don' t even speak Chinese
Young- Jae, cậu hình như là rất bận rộnYou seem very busy indeed
Nhưng tôi nghĩ rằng phần lớn người dân ở nơi đó... quá bận rộn để làm những việc... ừm, ừm, trong, uh, cái việc làm người đối lậpBut I think that most of the people of this country... are too busy to get involved deeply... in, uh, uh, on, uh, the kind of things that the dissenters do
Tháng ‧ này rất bận rộnAugust is such a busy month
Vậy thì bận rộn cái gì?What' s there to be busy about?
À, ko sao hướng dẫn viên du lịch thường rất bận rộnI had no idea travel agents were so busy
Con trỏ bận KDE dùng hình con trỏ bận để thông báo chương trình đang chạy. Để dùng con trỏ bận, chọn một dạng con trỏ từ hộp. Có thể xảy ra trường hợp là một số chương trình không biết thông báo khi chạy này. Trong trường hợp như vậy, con trỏ sẽ dừng nhấp nháy sau khoảng thời gian ghi trong phần ' Chỉ định thời gian chờ khi chạy 'Busy Cursor KDE offers a busy cursor for application startup notification. To enable the busy cursor, select one kind of visual feedback from the combobox. It may occur, that some applications are not aware of this startup notification. In this case, the cursor stops blinking after the time given in the section 'Startup indication timeout '
Xác định số giây cần đợi trước khi quay số lại, nếu các số đã gọi còn bận. Tùy chọn này cần thiết vì một số bộ điều giải bị treo nếu gặp tín hiệu bận quá nhiều lần khi gọi cùng một số. Giá trị mặc định là ‧ giây: chỉ thay đổi nó nếu cần thiếtSpecifies the number of seconds to wait before redial if all dialed numbers are busy. This is necessary because some modems get stuck if the same number is busy too often. The default is ‧ seconds, you should not change this unless you need to
Trái tim đa cảm của cô đập rộn ràng khi nghĩ đến anh ta và...... cô nào đó, cuối cùng sống hạnh phúc bên nhauYour sentimental heart beats wildly at the thought he and...... whatever her name is are truly, honestly going to end up together
Tối nay anh bận không?Tonight you' re busy?
Hôm nay bận quáToo busy lately
Xác định những số điện thoại cần quay số. Bạn có thể cung cấp nhiều số ở đây, đơn giản bằng cách nhấn vào nút « Thêm ». Cũng có thể thay đổi thứ tự gọi những số, bằng cách sử dụng những cái nút mũi tên. Khi số điện thoại còn bận hay bị lỗi, kppp sẽ thử số kế tiếp v. vSpecifies the phone numbers to dial. You can supply multiple numbers here, simply click on " Add ". You can arrange the order the numbers are tried by using the arrow buttons. When a number is busy or fails, kppp will try the next number and so on
Tâu Đức Vua, người không cần phải bận tay đâuMy Lord, the king must not engage in direct battle
Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.Mother is busy preparing dinner.
Nếu tôi không bậnIf you' re not busy
Máy phục vụ đang đáp ứng các yêu cầu khác nên quá bận để đáp ứngThe server was too busy responding to other requests to respond
Bạn cứ nghĩ rằng tôi chẳng có việc phải làm, nhưng trái lại tôi rất bận.You think I have nothing to do; but on the contrary, I am very busy.
Chúng tôi hơi bận bịu dưới nàyWe are in a little backed up
Đừng bận tâm tới chuyện đã là và sẽ làZEDD:Clear your mind of what was and will be
Cậu biết không, tớ không cần cậu bận tâm đếnYou know what, don' t bother
Thực tế là các cố vấn Mỹ không mấy bận tâm đến điều đóIn fact, the American advisors didn' t have that much of a stomach for it
Có lẽ thiết bị là bận, tức là, vẫn còn được dùng bởi ứng dụng hay người dùng khác. Ngay cả điều như một cửa sổ trình duyệt còn mở tại địa điểm trên thiết bị này có thể gây ra thiết bị còn hoạt động lạiThe device may be busy, that is, still in use by another application or user. Even such things as having an open browser window on a location on this device may cause the device to remain in use
Đang ở trang 1. Tìm thấy 57 câu phù hợp với cụm từ bận rộn.Tìm thấy trong 2,184 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.