Dịch sang Tiếng Anh:

  • multiplication table   
    (noun   )
  • multiplication tables   

Ví dụ câu "bảng cửu chương", bản dịch bộ nhớ

add example
một chương trình KDE để học bảng chữ cáiNamea KDE program to learn the alphabet
Xuất ra một tệp tin văn bản, sử dụng dấu chấm phẩy để phân cách. Có thể sử dụng cho các chương trình bảng tính như KSpreadExport to a text file, using semicolons as separators. Can be used for spreadsheet programs like KSpread
Dùng tuỳ chọn này sẽ có tác dụng là bảng tạm sẽ không bao giờ bị rỗng. Ví dụ khi một chương trình thoát, bảng tạm sẽ thường bị rỗngSelecting this option has the effect, that the clipboard can never be emptied. E. g. when an application exits, the clipboard would usually be emptied
Niềm khao khát vĩnh cửu tình yêu của phụ nữThe eternal hunger of women for love
Module bảng điều khiển thông báo hệ thốngSystem Notification Control Panel Module
Tập tin % ‧ không chứa lời định nghĩa bảng làm việc hợp lệ, mà phải có kiểu tài liệu KSysGuardWorkSheetThe file %‧ does not contain a valid worksheet definition, which must have a document type 'KSysGuardWorkSheet '
Đang cắt vào bảng nhápCutting to clipboard
Đây là trình đơn cấu hình cho hộp thoại tập tin. Có thể truy cập vài tùy chọn khác nhau trong trình đơn này, gồm có: cách sắp xếp tập tin trong danh sách các kiểu khung xem, gồm biểu tượng và danh sách hiển thị các tập tin bị ẩn bảng duyệt Truy cập Nhanh khung xem tập tin phân cách thư mục ra tập tinThis is the preferences menu for the file dialog. Various options can be accessed from this menu including: how files are sorted in the list types of view, including icon and list showing of hidden files the Places navigation panel file previews separating folders from files
Klipper-công cụ bảng tạmKlipper-Clipboard Tool
Hiện mục trên bảng phảiShow item on right panel
Đây là ô rỗng trong bảng làm việc. Hãy kéo một bộ nhạy từ Bộ Duyệt Nhạy và thả nó vào đây. Một bộ trình bày nhạy sẽ xuất hiện mà cho bạn khả năng theo dõi các giá trị nhạy trong thời gianThis is an empty space in a worksheet. Drag a sensor from the Sensor Browser and drop it here. A sensor display will appear that allows you to monitor the values of the sensor over time
Phân biệt bảng tạm và sự lựa chọnSeparate clipboard and selection
Bảng mã khác (% ‧) Descriptive Encoding NameOther encoding (%
Ngăn & chặn sự rỗng bảng tạmPrevent empty clipboard
& Cập nhật BảngUpdate Table of & Contents
Klipper-công cụ bảng tạmKlipper-clipboard tool
Xuất bảng làm việcExport Work Sheet
Thanh công cụ Bảng chọnNAME OF TRANSLATORSPallette Toolbar
Thêm Bảng màu MớiAdd New Palette
Bật/tắt hành động bảng tạmEnable/Disable Clipboard Actions
Dán nội dung bảng tạmPaste the clipboard contents
Bật tùy chọn này để tự động nạp ảnh vào bảng bên phải khi mục tương ứng được chọn trên thanh trượtSet this option to automatically load an image into the right panel when the corresponding item is selected on the thumbbar
Tải bảng chọnLoad Palette
Đang ở trang 1. Tìm thấy 570 câu phù hợp với cụm từ bảng cửu chương.Tìm thấy trong 0,998 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.