Dịch sang Tiếng Anh:

  • multiplication table   
    (noun   )
  • multiplication tables   

Ví dụ câu "bảng cửu chương", bản dịch bộ nhớ

add example
Xuất ra một tệp tin văn bản, sử dụng dấu chấm phẩy để phân cách. Có thể sử dụng cho các chương trình bảng tính như KSpreadExport to a text file, using semicolons as separators. Can be used for spreadsheet programs like KSpread
Dùng tuỳ chọn này sẽ có tác dụng là bảng tạm sẽ không bao giờ bị rỗng. Ví dụ khi một chương trình thoát, bảng tạm sẽ thường bị rỗngSelecting this option has the effect, that the clipboard can never be emptied. E. g. when an application exits, the clipboard would usually be emptied
một chương trình KDE để học bảng chữ cáiNamea KDE program to learn the alphabet
Niềm khao khát vĩnh cửu tình yêu của phụ nữThe eternal hunger of women for love
đang phát âm Bảng nhápspeaking Clipboard
Tiểu dụng trên bảng điều khiển để chuyển đổi màn hình nền ảoNameVirtual desktop eighteen is selected
Kích thước lịch sử & bảng tạmClipboard history size
Mô-đun điều khiển thông tin bộ nhớ bảng KDEKDE Panel Memory Information Control Module
Đây là văn bản sẽ hiển thị trong bảng Truy Cập Nhanh. Mô tả nên chứa một hai từ sẽ nhắc bạn nhớ mục nhập này tham chiếu đến gìThis is the text that will appear in the Places panel. The description should consist of one or two words that will help you remember what this entry refers to
Mức xám Làm biểu tượng hiển thị mức xám. (Cảnh báo: kết quả rất có thể chứa màu sắc không phải trong bảng chọn màu biểu tượngGray scale Gray scale the current icon. (Warning: The result is likely to contain colors not in the icon palette
Ngăn & chặn sự rỗng bảng tạmPrevent empty clipboard
Thanh công cụ Bảng chọnNAME OF TRANSLATORSPallette Toolbar
Bảng ánh sángLight Table
Tải bảng chọnSearch Palettes
Tiểu dụng trên bảng điều khiển để chuyển đổi màn hình nền ảoNameVirtual desktop five is selected
Máy quay đã lưu lại mọi thứ, điều gì đã xảy ra sau khi mình rời bảng cầu cơThe camera recorded everything, what happened after leaving the board
Sắc màu (Nhuốm): Con trượt điều khiển giá trị sắc màu cho việc xoay màu. Giá trị sắc màu là con số nằm trong phạm vị-‧ đến ‧, và tiêu biểu độ xoay sắc màu. Bảng này tóm tắt cách thay đổi những màu cơ bản: Gốc sắc màu=-‧ sắc màu=‧ Đỏ Tím Vàng cam Lục Vàng lục Xanh lục Vàng Cam Lục vàng Xanh Xanh da trời Tím Đỏ tươi Chàm Đỏ thắm Xanh lông mòng Xanh lục Xanh hải quân nhạt Gọi ý thêm cho người sử dụng thành thạo: yếu tố GUI KDEPrint này tương ứng với tham số tùy chọn công việc dòng lệnh CUPS:-o hue=... ‧ use range from "-‧ " to " ‧ "Hue (Tint): Slider to control the hue value for color rotation. The hue value is a number from-‧ to ‧ and represents the color hue rotation. The following table summarizes the change you will see for the base colors: Original hue=-‧ hue=‧ Red Purple Yellow-orange Green Yellow-green Blue-green Yellow Orange Green-yellow Blue Sky-blue Purple Magenta Indigo Crimson Cyan Blue-green Light-navy-blue Additional hint for power users: This KDEPrint GUI element matches with the CUPS commandline job option parameter:-o hue=... ‧ use range from "-‧ " to " ‧ "
& Bảng tiêu đề& Header table
Tiểu dụng trên bảng điều khiển để chuyển đổi màn hình nền ảoNameVirtual desktop three is selected
Dùng tùy chọn này để ngăn chặn sự ghi chép lựa chọn vào lịch sử bảng tạm. Chỉ những thay đổi bảng tạm rõ ràng mới được ghi nhớThis option prevents the selection being recorded in the clipboard history. Only explicit clipboard changes are recorded
Tải bảng chọnKDE Palette
Hiện trên bảng tráiShow on left panel
Đang ở trang 1. Tìm thấy 570 câu phù hợp với cụm từ bảng cửu chương.Tìm thấy trong 0,323 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.