Dịch sang Tiếng Anh:

  • where do you live   
    (Phrase  )
     
    where do you live?

Ví dụ câu "bạn sống ở đâu", bản dịch bộ nhớ

add example
Những người sống ở đây là bạn của chúng tôi.The people who reside here are our friends.
Vậy, thế nào mà bạn lại muốn đến sống ở Toronto?So, how did you end up in Toronto?
Mình sống ở đây từ đầu, vậy là có lý do để bạn đi chơi với mình rồiI' ve lived here forever, so there are reasons for you to hang out with me
Bạn chắc sẽ quen với cuộc sống mới đại học ngay thôi.You'll soon get accustomed to your new college life.
Thật ra ông sống ở đâu, ông Dawson?And where exactly do you live, Mr. Dawson?
Anh ấy sống ở đâu?Where does he live?
sống ở đâu?Where does he live?
Sherman sống ở đâu?PBut you gotta stay awake
Cháu sẽ nhận bao nhiêu năm, sẽ ngồi ở đâu, bạn tù là aiHow much time you get, where you serve it, who your cell mate might be
Nhấn vào thẻ « Trợ giúp » bên trái để xem trợ giúp cho mô-đun điều khiển hoạt động. Dùng thẻ « Tìm kiếm » nếu bạn chưa chắc nên tìm tùy chọn cấu hình riêng ở đâuClick on the " Help " tab on the left to view help for the active control module. Use the " Search " tab if you are unsure where to look for a particular configuration option
Trường của bạn ở đâu?Where is your school?
"Bạn có nhìn thấy cái di động của mình đâu không? " -- "Nó trên bàn ấy.""Have you seen my cell phone?" "It's on the table."
Làm sao bạn có thể cân bằng cuộc sống gia đình của mình?How do you find balance with your family life?
Và nếu họ như Jaime hay Pedro, cuộc sống của bạn không còn chút giá trị nào nữaAnd when they' re like Jaime or Pedro, your life has no value any longer
Và từ bạn ấy cháu đã học được...... rằng một người bạn thực sự...là người làm cho cuộc sống của bạn tốt đẹp hơnAnd from her I have learned...... that a true friend...... is a person who makes your life better
Vợ của tên thô lỗ, đần độn kia... ♪ Bà Gaston ♪ ♪ Các bạn có thấy được không ♪ ♪ Bà Gaston, người vợ bé bỏng của anh ta ♪ ♪ Không, không phải ta, chắc chắn thế ♪ ♪ Ta muốn nhiều hơn cuộc sống nơi tỉnh lẻ này ♪ ♪ Ta muốn nhiều hơn cuộc sống nơi tỉnh lẻ này ♪Me, the wife of that boorish, brainless...Madame Gaston Can' t you just see it
Máy phục vụ không thể bảo tồn tình trạng sống của những tính chất được liệt kê trong yếu tố XML tính chất/ứng xử, hoặc bạn đã cố ghi đè lên tập tin trong khi yêu cầu tập tin không bị ghi đè. %The server was unable to maintain the liveness of the properties listed in the propertybehavior XML element or you attempted to overwrite a file while requesting that files are not overwritten. %
Xin lỗi bạn gìa, nhưng cuộc sống không hề công bằngSorry folks, but life isn' t fair
Anh ấy không thể là bạn cháu vì cháu vẫn còn sốngHe can' t be my friend anymore because I' m alive
Trình quản lý dịch vụ Môđun này cho phép nhìn tổng thể về tất cả các bổ sung của Tiến trình kèm KDE, hay còn gọi là Dịch vụ KDE. Nói chung, có hai dạng dịch vụ: Dịch vụ chạy khi khởi động Dịch vụ chạy theo yêu cầu Những dịch vụ sau chỉ liệt kê cho phù hợp. Những dịch vụ chạy khi khởi động có thể chạy hoặc dừng. Trong chế độ Nhà quản trị, có thể chọn những dịch vụ sẽ nạp khi khởi động. Hãy dùng cẩn thận: một số dịch vụ là sống còn đối với KDE; đừng dừng chạy những dịch vụ mà bạn không biếtService Manager This module allows you to have an overview of all plugins of the KDE Daemon, also referred to as KDE Services. Generally, there are two types of service: Services invoked at startup Services called on demand The latter are only listed for convenience. The startup services can be started and stopped. In Administrator mode, you can also define whether services should be loaded at startup. Use this with care: some services are vital for KDE; do not deactivate services if you do not know what you are doing
Vào phút cuối mọi thứ đều trở lại ngay khi bạn tập sống thiếu nóEverything comes back in the end
Bạn sống cùng bố mẹ à?Do you live with your parents?
Anh ấy sống hòa hợp với tất cả các bạn.He is in harmony with all his classmates.
Các bạn à những thứ mà bạn vừa thấy nó không phải là một giấc mơ đó là cuộc sống trước kia của tôi. đúng vậy, cuộc sống của tôi!Dudes what you just saw that wasn' t a dream that was my Iife.. yes, my Iife..!
Nếu tôi không quay lại những công nhân này kiếm đâu ra tiền để sinh sống?If I don' t come back, where would the workers have money to eat
Đang ở trang 1. Tìm thấy 5544 câu phù hợp với cụm từ bạn sống ở đâu.Tìm thấy trong 2,916 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.