Dịch sang Tiếng Anh:

  • sudden         
    (adjv   )

Ví dụ câu "đột suất", bản dịch bộ nhớ

add example
Tra tìm tên máy (HostNameLookups) Bật/tắt khả năng tra tìm địa chỉ IP để được tên máy có khả năng đầy đủ. Mặc định là « Off » (Tắt) vì lý do hiệu suất... [ On = Bật ] v. d.: On Do not translate the keyword between brackets (e. g. ServerName, ServerAdmin, etcHostname lookups (HostNameLookups) Whether or not to do lookups on IP addresses to get a fully-qualified hostname. This defaults to Off for performance reasons... ex: On
Đồ thị này cho bạn xem toàn cảnh của cách sử dụng bộ nhớ vật lý trên hệ thống. Phần lớn hệ điều hành (gồm Linux) sẽ sử dụng càng nhiều bộ nhớ vật lý càng có thể, như bộ nhớ tạm đĩa, để tăng tốc độ của hiệu suất hệ thống. Có nghĩalà nếu bạn có một ít Bộ nhớ vật lý còn rảnh và nhiều Bộ nhớ tạm đĩa, hệ thống có cấu hình tốtThis graph gives you an overview of the usage of physical memory in your system. Most operating systems (including Linux) will use as much of the available physical memory as possible as disk cache, to speed up the system performance. This means that if you have a small amount of Free Physical Memory and a large amount of Disk Cache Memory, your system is well configured
Anh có thể kiểm tra áp suất của các bánh xe không?Could you check the tire pressure?
Trang này cho bạn khả năng hiệu lực những hiệu ứng kiểu dáng ô điều khiển khác nhau. Để đạt hiệu suất tốt nhất, khuyên bạn tắt mọi hiệu ứngThis page allows you to enable various widget style effects. For best performance, it is advisable to disable all effects
Nếu chọn, KDE sẽ luôn luôn có một tiến trình KDE nạp trước; nạp một tiến trình mới một cách im lặng khi chưa có, vì thế các cửa sổ sẽ mở ra nhanh chóng. Cảnh báo: Trong một số trường hợp, có thể tính năng sẽ làm giảm hiệu suất một cách trông thấyIf enabled, KDE will always try to have one preloaded Konqueror instance ready; preloading a new instance in the background whenever there is not one available, so that windows will always open quickly. Warning: In some cases, it is actually possible that this will reduce perceived performance
Sửa chữa lỗi và cải tiến hiệu suất khởi chạyBug fixes and improved startup performance
Điều này hiển thị tiến độ của việc quét. Trong khi quét, mọi tập tin nằm trên đĩa được đăng ký vào cơ sở dữ liệu. Tiến trình này cần thiết để sắp xếp theo ngày EXIF, cũng tăng tốc độ của toàn bộ hiệu suất của trình digiKamThis shows the progress of the scan. During the scan, all files on disk are registered in a database
Hiệu suất Konqueror Bạn có thể cấu hình những thiết lập làm tăng hiệu suất làm việc của KDE ở đây. Chúng bao gồm những tùy chọn để dùng lại những tiến trình Konqueror đang chạy và giữ chúng nạp trướcKonqueror Performance You can configure several settings that improve Konqueror performance here. These include options for reusing already running instances and for keeping instances preloaded
Hiệu suất của KDE Bạn có thể cấu hình những thiết lập làm tăng hiệu suất làm việc của KDE ở đâyKDE Performance You can configure settings that improve KDE performance here
rằng digiKam có nhiều phần bổ sung có tính năng thêm như khả năng Suất dạng HTML, Sao lưu vào đĩa CD, Chiếu ảnh... và bạn cũng có thể đóng góp phần bổ sung của mình không? Có thông tin thêm trong trang nàythat digiKam has multiple plugins with extra features like HTML export, Archive to CD, Slideshow,... and that you are welcome to write your own plugins? You can find more information at this url
Nhuốm phần mềm: Trộn anfa bằng màu phẳng Trộn phần mềm: Trộn anfa bằng ảnh. Trộn XRender: Dùng phần mở rộng RENDER của XFree để trộn ảnh (nếu sẵn sàng). Phương pháp có thể chạy chậm hơn thao tác Phần mềm trên bộ trình bày không được tăng tốc độ, nhưng vẫn còn có thể tăng hiệu suất trên bộ trình bày ở xaSoftware Tint: Alpha-blend using a flat color. Software Blend: Alpha-blend using an image. XRender Blend: Use the XFree RENDER extension for image blending (if available). This method may be slower than the Software routines on non-accelerated displays, but may however improve performance on remote displays
Đồng bộ Tùy chọn này yêu cầu mọi việc ghi tập tin được gài vào đĩa trước khi yêu cầu ghi hoàn thành. Nó bảo vệ dữ liệu trong trường hợp trình phục vụ sụp đổ, còn giảm hiệu suất. Mặc định là cho phép trình phục vụ ghi dữ liệu khi nào sẵn sàngSync This option requests that all file writes be committed to disk before the write request completes. This is required for complete safety of data in the face of a server crash, but incurs a performance hit. The default is to allow the server to write the data out whenever it is ready
Xung đột với phím tắt ứng dụng chuẩnConflict with Standard Application Shortcut
Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.Diplomatic dialogue helped put an end to the conflict.
Chính trị và chiến thuật đột kích thưa bệ hạThe politic and the raid strategies, sire
Xung đột với phím tắt toàn cụcConflict with Global Shortcut
Đột kích vẫn tiếp tục, thưa Chúa TểThe assault continues, My Lord
Tôi sửng sốt vì đột nhiên có tiếng sấm.I was surprised at the sudden thunder.
Bấm, chuyển lên, nhả. \ Xung đột vơi kiểu Opera « Lên ‧ », mà bị tất theo mặc định. NamePress, move up, release. \ Conflicts with Opera-style 'Up ‧‧ ', which is disabled by default
Gió mạnh đột khởi cố bứt đi những chiếc lá trong rừng cây.The strong, gusty wind strived to strip the leaves off the trees.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 54 câu phù hợp với cụm từ đột suất.Tìm thấy trong 0,191 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.