Dịch sang Tiếng Anh:

  • house-wares   

Ví dụ câu "đồ dùng gia đình", bản dịch bộ nhớ

add example
Đó là gia đình tôi, có thể chúng gặp rắc rốiMaybe they are in trouble
Gia đình thật của anh đâu?Where' s your real family?
Tôi tin rằng gia đình cô vẫn khoẻ, cô Elizabeth?I trust your family is in good health, Miss Elizabeth?
Anh chọn cách mặc gia đình đó chết sao?And yet you choose death for this family!
Anh là gia đình anh hùng đấy!You' re a family of heroes!
Thậm chí biết hắn có gia đình hay chưa khi nhìn bàn tay hắnYou can see whether he' s married if he' s got a wedding ring
Truyền hình hủy hoại cuộc sống gia đình.Television is ruining family life.
Cậu có một gia đìnhYou have a family
Anh ấy chụp ảnh gia đình.He took a photograph of the family.
Em là gia đình duy nhất mà anh cóYou' re the only family I' ve got
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1855 câu phù hợp với cụm từ đồ dùng gia đình.Tìm thấy trong 0,711 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.