Dịch sang Tiếng Anh:

  • house-wares   

Ví dụ câu "đồ dùng gia đình", bản dịch bộ nhớ

add example
Cả gia đình tôi mạnh khỏe.My whole family is doing well.
Có một tang lễ trong gia đìnhThere' s been a death in the family
Hầu hết gia đình của conMost of my family
Gia đình tôi vẫn ở SevastopoIMy family is still in Sevastopol
Khi những đứa trẻ được sinh ra trong những gia đình đông con chúng sẽ hiểu được giá trị của tình anh emWhen children are born in a quiverful family thay will understand the value of brotherhood
Về gia đình thì sao?Any relatives?
Anh ấy chụp ảnh gia đình.He took a photograph of the family.
Chuyện gia đình phức tạp lắmThe family business isn' t that simple
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1855 câu phù hợp với cụm từ đồ dùng gia đình.Tìm thấy trong 2,033 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.