Dịch sang Tiếng Anh:

  • house-wares   

Ví dụ câu "đồ dùng gia đình", bản dịch bộ nhớ

add example
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.It is true of American society that the male is the head of the household.
Chị đang là gánh nặng của gia đìnhI' m already a burden to my parents
Đó là... gia đìnhThere was, however, your family
Tôi có gia đình.I have a family.
Vì bị đau lưng, tôi sẽ không tham dự buổi liên hoan gia đình nhà Koizumi được.Due to my lumbago, I won't be able to attend Koizumi's party.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 1855 câu phù hợp với cụm từ đồ dùng gia đình.Tìm thấy trong 0,662 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.