phát âm: IPA: /tɹiː/ triːs triː /tʃɹiː/          

Dịch sang Tiếng Việt:

  • cây   
    (Noun  ) (noun   )
     
    large woody plant (noun)
     
    A data structure containing zero or more nodes that are linked together in a hierarchy. If any nodes are present, one node is the root; each node except the root is the child of one and only one other node, and each node has zero or more nodes as children.
     
    Cá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.
     
    Any large woody perennial plant with a distinct trunk giving rise to branches or leaves at some distance from the ground.
  • biểu đồ hình cây   
  • cho nòng vào   
  • cái cốt   
  • cái nòng   
  • giá chữ thập   
  • gốc cây   
  • trục   
    (verb, noun   )

Ý nghĩa:

 
Any plant that is reminiscent of the above but not classified as a tree in the strict botanical sense: for example the banana "tree".
 
(graph theory) A connected graph with no cycles or, equivalently, a connected graph with n vertices and n -1 edges.
 
(computing theory) A recursive data structure in which each node has zero or more nodes as children.
 
(graphical user interface) tree list (noun)
 
The structure or wooden frame used in the construction of a saddle used in horse riding.
 
A large plant, not exactly defined, but typically over four meters in height, a single trunk which grows in girth with age and branches (which also grow in circumference with age).
 
(computing theory) recursive data structure (noun)
 
frame of a saddle
 
Any structure or construct having branches akin to (1).
 
The structural frame of a saddle.
 
(graphical user interface) A display or listing of entries or elements such that there are primary and secondary entries shown, usually linked by drawn lines or by indenting to the right.
 
pole with storage hooks (noun)
 
chase up a tree
 
(transitive) To chase (an animal or person) up a tree.
 
A device used to hold or stretch a shoe open.
 
A widely-used data structure that emulates a tree structure with a set of linked nodes.
 
shoe tree (noun)
 
tree (kind of)
 
(graph theory) graph tree with no cycles. (noun)
 
An object made from a tree trunk and having multiple hooks or storage platforms.

Picture dictionary

cây
cây

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (84)

a treemộc
almond treecây hạnh
apple-treetáo; cây táo
apricot-treemơ; hạnh
banana treecây chuối; chuối
banana-treeba tiêu
banian-treecây đa
banyan-tree muchđa
banyan-tree skinda
bay-treecây nguyệt quế
big treesequoia
big tree’s creepersắn bìm
birch-treebạch dương
bo-treecây đa bồ đề
boot-treecái nòng giày ống
bottle-treegiống cây
camphor-treecây long não
China treesầu đâu
christmas treecây giáng sinh; cây Nô-el
Christmas treeCây Giáng sinh
christmas-treecây Nô-en
cinnamon-treequế
clothes-treemắc áo
coconut treecây dừa
coconut-treecây dừa
coffee treecây cà phê
coffee-treecây cà phê
complement treecây bù
console treecây điều khiển
cork-treecây bần; cây li e
crab-treecây táo tây dại
cypress-treebách
date palm treechi chà là
directory treecây danh mục
ebony-treecây mun
family treegia phả; cây gia hệ; sơ đồ gia hệ
fig treecây vả; cây sung
fig-treecây vả; cây sung
fir treelinh sam
fir-treecây linh sam
folder treecây thư mục
forest of high treesrừng già
fruit-treecây ăn quả
gallows-treegiá treo c
Golden Shower TreeMuồng hoàng yến
hat treegiá treo mũ
jack-treemít
Joshua Tree National ParkVườn quốc gia Joshua Tree
lemon treecây chanh
lemon-treecây chanh
lime treecây chanh
lime-treecây đoan
locust-treecây thích hoè
malabar almond treebàng
melon-treeđu đủ
nut-treecây phỉ
nutmeg-treecây thực đậu khấu
oak treesói; sồi
oil treecây có dầu
old and stunted fruit-treegià cỗi
olive treeô liu
orange treecây cam
pagoda-treecây đa
paint wax-treesơn
palm treecọ; cây cọ
palm treescây cọ
palm-treecây cọ; cây loại cau dừa
peach-treecây đào
pear treecây lê
pear-treecây lê
pine-treecây thông
plum treecây mận
plum-treemận; cây mận
rose-apple treegioi
rose-treecây hoa hồng
saddle-treekhung yên; cốt yên
Sandbox TreeVông đồng
service-treecây thanh lương trà
shade-treecây che bóng; cây bóng mát
silk-cotton treecây bông gòn
sindora treegụ
single-treegióng ngang
strawberry-treecây dương mai
tallow-treesòi

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "tree", bản dịch bộ nhớ

add example
It goes up to where the trees are and keeps the researchers out of harm' s wayNó leo lên ngọn cây và tránh cho nhà nghiên cứu khỏi bi thương
Tree ToolbarThanh công cụ cây
Object TreeCây đối tượng
The strong, gusty wind strived to strip the leaves off the trees.Gió mạnh đột khởi cố bứt đi những chiếc lá trong rừng cây.
DOM Tree ViewerBộ xem cây DOM
I don' t think her tree goes all the way to the top branchTôi không nghĩ là cô nàng này thông minh cho lắm
Detailed Tree ViewXem chi tiết
Allow following of symbolic links that & point to areas outside the directory treeCho & phép theo liên kết tượng trưng chỉ tới vùng bên ngoài cây thư mục
Is that the tree from your letters?Đó là cái cây bạn thường nói trong thư?
Please, we hit a tree... and my Dad is having a heart attackLàm ơn, chúng tôi đã tông phải ‧ cái cây... và Cha tôi đã bị đập vào đầu
Looks like on the other side of those trees there' s some sort of underground oceanDường như ở phía sau những cái cây này có một biển cả của thế giới ngầm
The apple doesn't fall far from the tree.Cha nào con nấy.
Save DOM Tree as HTMLLưu cây DOM dạng HTML
This list contains the current phrase book in a tree structure. You can select and modify individual phrases and sub phrase booksDanh sách này chứa các từ điển thành ngữ theo cấu trúc cây. Bạn có thể chọn và sửa từng đoạn văn trong tiểu từ điển thành ngữ
In order to delete a backup profile, the backup profile to be deleted must be selected in the tree firstĐể xoá hồ sơ sao lưu, trước tiên hãy chọn nó trong cây
It' s a cherry treeCây anh đào đấy
Building package treeXây dựng cây gói (package tree
Print Rendering Tree to STDOUTIn cây vẽ ra thiết bị xuất chuẩn
Second photo: goes behind the trees, briefcase is goneBức ảnh thứ hai: cái vali biến mất
I don' t climb many trees eitherChú đã không trèo một cái cây nào nữa
Checking this box on at least two views sets those views as 'linked '. Then, when you change directories in one view, the other views linked with it will automatically update to show the current directory. This is especially useful with different types of views, such as a directory tree with an icon view or detailed view, and possibly a terminal emulator windowChọn hộp này khi ít nhất ‧ ô xem được đặt là ' liên kết '. Sau đó, khi bạn thay đổi thư mục ở một ô xem, những ô xem khác liên kết với nó sẽ tự động cập nhật và hiển thị thư mục hiện tại. Tính năng này đặc biệt có ích với nhiều kiểu xem khác nhau như là xem cây thư mục với xem biểu tượng hay xem cụ thể, hoặc có thể là một cửa sổ trình lệnh
Can you see the tree way out there?Bạn có nhìn thấy cái cây đằng kia không?
A monkey is climbing up a tall tree.Con khỉ leo lên cây to.
Print DOM Tree to STDOUTIn cây DOM ra thiết bị xuất chuẩn
Manny shot him out of a treeManny bắn nó vào cây
Đang ở trang 1. Tìm thấy 46 câu phù hợp với cụm từ tree.Tìm thấy trong 4,282 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.