phát âm: IPA: dɪˈzɜːv /dɪˈzəɹv/ /dɪˈzəːv/      

Dịch sang Tiếng Việt:

  • xứng đáng   
    (adjv   )
  • đáng   
    (verb, adjv   )

Ý nghĩa:

 
(obsolete) To reward, to give in return for service.
 
(obsolete) To earn, win.
 
to merit
 
To earn or merit a reward.
 
To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have.

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt. (5)

deserve one’s fateđáng số
deservedđáng; xứng đáng
deservingđáng khen; đáng thưởng; đáng
get a deserving jobđắc dụng
very deservingđích đáng

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "deserve", bản dịch bộ nhớ

add example
I deserve itChúng xứng đáng được sống
That bomb you built does deserve an audienceQuả bom chú mày chế tạo cần phải có một công chúng
You deserve a medalxứng đáng được thưởng huân chương đấy
You deserve some flowersAnh đáng được thưởng vài bông hoa đấy
His theory deserves consideration.Thuyết của ông ta đáng được xem xét.
Will you get the credit that you deserve?Anh có nhận được cái anh xứng đáng không?
This is what I deserveĐây là thứ xứng đáng với tôi
You deserve this sonCon rất xứng đáng với nó
I just want to be the man that you deserve-- passionate, tenderAnh chỉ muốn là một người đàn ông mà em xứng đáng có, tình cảm và dịu dàng
Good fortune to Capua, and all its deserving citizensVận may cho Capua, và tất cả thần dân ở đây
They do not deserve itHọ chẳng đáng để thấy điều đó
I deserve to dieThần đáng chết
What has he done to deserve you?Hắn đã làm gì mà xứng đáng với anh thế?- Cướp ‧ chiếc trực thăng
I just wanna be the man that you deserve-- passionate, tenderAnh chỉ muốn là một người đàn ông mà em xứng đáng có, tình cảm và diu dàng
I think that his proposal deserves some thinking.Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.
I cannot believe that anyone can deserve youCha không thể tin rằng có ai có thể xứng đáng với con
I deserve to die, sireThần đáng chết thưa bệ hạ
People deserve a chance to changeAi cũng xứng đáng có một cơ hội để sửa đổi
About half of what I deserved todayKhoản một nửa cái anh hưởng được hôm nay
She deserves itCô bé đã nhận được nó
Perhaps they deserve more than your pityCó lẽ Họ xứng đáng có được nhiều hơn là lòng thương hại
Đang ở trang 1. Tìm thấy 21 câu phù hợp với cụm từ deserve.Tìm thấy trong 4,314 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.