Dịch sang Tiếng Việt:

  • Kiêu hãnh và định kiến   

Ví dụ câu "Pride and Prejudice", bản dịch bộ nhớ

add example
This just happens to be the best smorgasbord in the pride landsĐây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọng
I banished you from the pride landsTa đã cấm ngươi trở về vùng đất danh vọng
The directory %‧ does not exist anymore, so it is not possible to restore this item to its original location. You can either recreate that directory and use the restore operation again, or drag the item anywhere else to restore itThư mục % ‧ không còn nữa, vì thế không thể phục hồi tập tin về vị trí gốc của nó. Có thể tạo lại thư mục đó thực hiện thao tác phục hồi lại lần nữa, hoặc kéo nó tới một nơi nào đó để phục hồi
And my Jane, marrying so grand, must throw her sisters in the way con gái tôi Jane, sẽ kết hôm, phải xa các chị em của nó
Everyone has strengths and weaknesses.Người nào cũng có cái hay cái dở của họ.
Spelling and LanguageKiểm tra chính tả Ngôn ngữ
That day, it rained on and off all day.Hôm đó trời cứ mưa rồi lại hết cả ngày.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 3778 câu phù hợp với cụm từ Pride and Prejudice.Tìm thấy trong 110,106 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.