Dịch sang Tiếng Việt:

  • Kiêu hãnh và định kiến   

Ví dụ câu "Pride and Prejudice", bản dịch bộ nhớ

add example
I banished you from the pride landsTa đã cấm ngươi trở về vùng đất danh vọng
You know the penalty for returning to the pride landsNgươi biết hình phạt khi dám trở lại vùng đất danh vọng là gì mà
This just happens to be the best smorgasbord in the pride landsĐây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọng
It' s just you and me nowBây giờ chỉ còn tôi anh
The default colour for function number ‧. Please note that this colour setting only affects empty functions, so if you have defined a function at number ‧ and you change the colour for that number here, the setting will be shown next time you define a new function at numberMàu mặc định cho hàm số ‧. Xin chú ý là cài đặt cho màu này chỉ áp dụng cho các hàm rỗng, nghĩa là nếu bạn đã định nghĩa một hàm ở số ‧ nếu bạn thay đổi màu cho số này tại đây, cài đặt sẽ có hiệu lực cho lần tới, khi bạn định nghĩa một hàm mới tại số
The Alt key has been locked and is now active for all of the following keypressesPhím Alt đã bị khóa bây giờ được mở khóa cho tất cả những nhấn phím sau
Đang ở trang 1. Tìm thấy 3779 câu phù hợp với cụm từ Pride and Prejudice.Tìm thấy trong 98,85 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.