Dịch sang Tiếng Việt:

  • Kiêu hãnh và định kiến   

Ví dụ câu "Pride and Prejudice", bản dịch bộ nhớ

add example
I banished you from the pride landsTa đã cấm ngươi trở về vùng đất danh vọng
This just happens to be the best smorgasbord in the pride landsĐây hứa hẹn là bữa ăn ngon nhất trên vùng đất danh vọng
You know the penalty for returning to the pride landsNgươi biết hình phạt khi dám trở lại vùng đất danh vọng là gì mà
Turning this option off will cause the taskbar to display only windows which are on the same Xinerama screen as the taskbar. By default, this option is selected and all windows are shownTắt tuỳ chọn này khiến thanh tác vụ sẽ chỉ hiển thị cửa sổ nằm trên cùng một màn hình Xinerama với nó. Theo mặc định, tùy chọn này bật mọi cửa sổ được hiển thị
Thanks again for the sandwich and stuffCảm ơn một lần nữa về chiếc bánh những thứ khác
Up, out and jogLên, ra nhảy nhẹ
Đang ở trang 1. Tìm thấy 3779 câu phù hợp với cụm từ Pride and Prejudice.Tìm thấy trong 30,163 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.