Dịch sang Tiếng Việt:

  • Caloocan   

Ví dụ câu "Caloocan City", bản dịch bộ nhớ

add example
I wonder how you' il sound with your tongue cut out. * when cities burn and kingdoms fall *Tao tự hỏi mày sẽ hát kiểu nào khi lưỡi mày bị cắt đi. * khi thành thị cháy rụi và vương quốc điêu tàn *
Our cell over there, that' s New York CityKhu phòng của chúng ta gọi là New York
Hey, Seoul city bumpkinNày thằng ngố Xê- un
And because I know it mattered to you...... I appeared before the city councilVà bởi vì tôi biết, có chuyện này quan trọng với anh...... nên tôi đã đến hội đồng thành phố
The alarm is up across the cityBáo động đã lan ra cả thành phố rồi
Even if he is alive, Castor isn' t stupid enough to come back to the cityCho dù hắn có còn sống, Castor cũng không dại gì mò vào thành phố
I don't like the polluted atmosphere of big cities.Tôi không thích không khí ô nhiễm của các thành phố lớn.
I’m from the city.Tôi đến từ thành phố.
If the Germans capture this city, the entire country will collapseNếu thành phố này rơi vào tay bọn Đức cả nước sẽ sụp đổ!
What about it?I started the first fires in this goddamn cityTôi là người đầu tiên mở màn những vụ đốt phá trong thành phố này
The city is rebellingThành phố nổi loạn rồi
Which of you Motor City motherfuckers... wants to bet me this one isn' t?Thằng khốn nào thuộc băng Motor City... muốn cá với tao trong chuyện này đây hả?
" All the cities around the world are our new homes" Tất cả các thành phố trên thế giới đều là ngôi nhà mới của hai ta
I think it' s funny that you have to give my permission to go to the Forbidden CityMẹ nghĩ thật hài hước khi con phải xin phép mẹ để đi Tử Cấm Thành
A glance from her the whole city fallsNhất hàm tiếu khuynh thành
Headed to a city Alaska called ArcadiaTới ‧ thành phố ở Alaska tên là Arcadia
Paris is the most beautiful city in the world.Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
One man running all the crime in New York City... it sounds a little farfetched, doesn' t it?Một người điều hành tất cả các tội ác ở New York...Nghe có vẻ khá cường điệu?
He was not among them, but there are tracks,leading back to the cityÔng ta không có ở đó, nhưng có dấu vết được đưa về thành phố
You don' t want us to do " Light My Fire " time for the whole city?Ông không muốn chúng tôi chơi trò " Đốt lửa lên " trong toàn thành phố sao?
I don't like visiting big cities.Tôi không thích thăm các thành phố lớn.
That was the scene at the LA Convention Centre, where an FBl agent became a city saviourĐây là hiện trường tại trung tâm hội nghi
That is a city?Đó là thị trấn sao?
New York City, here we come babyThành phố New York, chúng tôi tới đây
Tomorrow night we can get high... and watch this whole fucking city burn from that windowĐêm mai thôi chúng ta sẽ càng hưng phấn hơn... khi nhìn thấy cả cái thành phố khốn nạn này cháy trụi từ cửa sổ này
Đang ở trang 1. Tìm thấy 70 câu phù hợp với cụm từ Caloocan City.Tìm thấy trong 3,63 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.