Dịch sang Tiếng Việt:

  • Caloocan   

Ví dụ câu "Caloocan City", bản dịch bộ nhớ

add example
They run beneath the city and beyond!Nó chạy từ ngoài và ở dưới thành phố!
The mayor administers the affairs of the city.Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.
I’m from the city.Tôi đến từ thành phố.
I' m from New York City tooTôi cũng đến từ New York
Yes, this is like a city slickerPhải, có nhiều chàng cao bồi rồi
That was the scene at the LA Convention Centre, where an FBl agent became a city saviourĐây là hiện trường tại trung tâm hội nghi
Living in a large city has many advantages.Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.
After ‧ days of growing combat in the martyred city of Stalingrad, and as a result of the valour and self sacrifice of our soldiers the commander of our glorious Red Army received the unconditional surrender of the German fascist invasionSau ‧ ngày chiến đấu anh dũng...Tại thành phố Stalingrad... Và kết quả của sự hy sinh quên mình của quân đội ta
Headed to a city Alaska called ArcadiaTới ‧ thành phố ở Alaska tên là Arcadia
You wrecked half the city!Mày phá hết nửa thành phố
His name is John McClane, He' s a New York City copTên ông ấy là John McClane, Ông ấy là ‧ cảnh sát ở NY
Paris is the most beautiful city in the world.Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 70 câu phù hợp với cụm từ Caloocan City.Tìm thấy trong 3,146 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.