phát âm: IPA: ˌɡutə‿ˈnaχt  

Dịch sang Tiếng Việt:

  • chúc ngủ ngon   
    (Phrase  )

    Hiện biến cách

Ví dụ câu "gute Nacht", bản dịch bộ nhớ

add example
Gute Nacht, TsuyakoHẹn gặp lại bà, Tsuyako
Nun gut, die Nacht ist sehr lang, oder?Đêm cũng dài quá ha?
Gute Nacht. Träum was Schönes.Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.
Gute Arbeit letzte NachtCảm ơn vì tối qua
Gute Nacht, DonTạm biệt, Don
Er arbeitete Tag und Nacht im Interesse seiner Firma.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Nacht der AußerirdischenNameĐêm tối Người ngoài hành tinhName
Aus irgendeinem Grund fühle ich mich nachts lebendiger.Vì một lý do nào đó, tôi cảm thấy tỉnh táo hơn vào ban đêm.
Sie hat die ganze Nacht lang Bücher gelesen.Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
Wollen wir heute nacht wegbleiben?Chúng ta ở ngoài đêm nay nhé?
Tom redete die ganze Nacht.Tom nói suốt đêm.
Heute Nacht bin ich frei.Đêm nay tôi rảnh rỗi.
Đang ở trang 1. Tìm thấy 253 câu phù hợp với cụm từ gute Nacht.Tìm thấy trong 11,928 ms.Nhớ dịch được tạo ra bởi con người, nhưng phù hợp bằng máy tính, mà có thể gây ra những sai lầm. Họ đến từ nhiều nguồn và không được kiểm tra. Được cảnh báo.